Trần Đình

Năm sinh1938
Quê quánẤp Lệ Chí- Huyện 3- Gia Lai
Ngày hy sinh 13/04/1970
Trường hợp hy sinhMất xác

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035494]: Lietsi {Họ tên=Trần Đình, Năm sinh=1938, Ngày hy sinh=13/04/1970, Quê quán=Ấp Lệ Chí- Huyện 3- Gia Lai, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15917 (số thứ tự 1035494).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Đình” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Đình” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 13/04/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Thành sinh 1943 · Hồng Thái- Nam Toàn- Nam Trực- Nam Hà
  2. Trần Huy Duyệt sinh 1940 · Mỹ Thắng- Mỹ Lộc- Nam Hà
  3. Hoàng Văn Sửu sinh 1949 · Liêm Minh- Thanh Liêm- Nam Hà
  4. Bàn Văn Thả sinh 1945 · Ngọc Khê- Trùng Khánh- Cao Bằng
  5. Trần Văn Tấu sinh 1945 · Đông Phong- Tiền Hải- Thái Bình
  6. Nguyễn Văn Khánh sinh 1942 · Cao Lập- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  7. Lê Viết Hùng sinh 1950 · Sơn Hùng- Thanh Sơn- Vĩnh Phú