Văn Đức Định

Năm sinh1943
Quê quánYên Thượng- Quỳnh Xuân- Quỳnh Lưu- Nghệ An
Ngày hy sinh 4/11/1970
Nơi hy sinhĐắc Siêng bắc Kon Tum
Vị trí mộ (89-42)07 quận Đắc Tô 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035684]: Lietsi {Họ tên=Văn Đức Định, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=25876, Quê quán=Yên Thượng- Quỳnh Xuân- Quỳnh Lưu- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắc Siêng bắc Kon Tum, Vị trí mộ=(89-42)07 quận Đắc Tô 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16107 (số thứ tự 1035684).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Văn Đức Định” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Văn Đức Định” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 4/11/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Tấn sinh 1950 · Quảng Văn- Quảng Xương- Thanh Hóa
  2. Nguyễn Mậu Ngọc sinh 1946 · Xuân Giang- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  3. Hoàng Văn Tạo sinh 1950 · Pha Xốc- Quốc Khánh- Tràng Đinh
  4. Nguyễn Trọng Hiệp sinh 1950 · Trường y sĩ- Miền Tây- Vĩnh Phú
  5. Tạ Minh Khôi sinh 1944 · Hoằng Khánh- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
  6. Đỗ Hòa Tiễu sinh 1942 · Tân Hòa- Thư Trì- Thái Bình
  7. Bùi Văn Son Xuân Phong- Kỳ Sơn-
  8. Cao Bá Định Diễn Tiến- Diễn Châu-