Ngô Đình Mâu

Năm sinh1939
Quê quánThái Bảo- Gia Lương- Hà Bắc
Ngày hy sinh 10/11/1970
Nơi hy sinhBệnh xá tỉnh đội A13, K7
Vị trí mộ Bệnh xá tỉnh đội A13, K7, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035593]: Lietsi {Họ tên=Ngô Đình Mâu, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=25882, Quê quán=Thái Bảo- Gia Lương- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bệnh xá tỉnh đội A13, K7, Vị trí mộ=Bệnh xá tỉnh đội A13, K7, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16016 (số thứ tự 1035593).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Đình Mâu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngô Đình Mâu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

1 người cùng hy sinh ngày 10/11/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phùng Văn Mẫm sinh 1951 · Trường Minh- Nông Cống- Thanh Hóa