Danh sách liệt sĩ Thái Bình

5.751 hồ sơ ghi quê quán Thái Bình · trang 90/96.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thái Bình nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Vũ Đức Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Vũ Đức Khởi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14.12.1972 Quê quán: Thụy Quỳnh - Thụy Anh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  3. Vũ Đức Khóm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/3/1980 Quê quán: Vũ Chính - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C3 - D4 - E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Vũ Đức Khóm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/3/1980 Quê quán: Vũ Chính - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C3 - D4 - E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Vũ Đức Lạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/06/1968 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Vũ Đức Lạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/06/1968 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Vũ Đức Lộc Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/6/1971 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nhà Bè, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  8. Vũ Đức Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/03/1978 Quê quán: Vũ thăng - Kiếm Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Vũ Đức Luyến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Vũ Công - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C12 - D6 - E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Vũ Đức Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Vũ Công - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Vũ Đức Nơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/01/1978 Quê quán: Thái thượng - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Vũ Đức Phê Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/05/1968 Quê quán: Chi Lăng - Tiến Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  13. Vũ Đức Phê Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/5/1968 Quê quán: Chi Lăng - Tiến Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  14. Vũ Đức Quý Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/05/1982 Quê quán: Vũ Hồng - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đội 5 D1 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Vũ Đức Quý Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/05/1982 Quê quán: Vũ Hồng - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Vũ Đức Tấn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/10/1978 Quê quán: Vũ tây - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C6 D2 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Vũ Đức Tấn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/10/1978 Quê quán: Vũ tây - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Vũ Đức Thắng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/03/1978 Quê quán: Tân Thuật - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: D2 E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Vũ Đức Thắng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/03/1978 Quê quán: Tân Thuật - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Vũ Đức Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/10/1972 Quê quán: Thụy Quỳnh - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  21. Vũ Đức Thịnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/03/1979 Quê quán: Đông lĩnh - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C3D4 E 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Vũ Đức Thịnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/03/1979 Quê quán: Đông lĩnh - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Vũ Đức Tiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Tân Bình - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Vũ Đức Tiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Tân Bình - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Vũ Đức Tính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Hưng Hà, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: D8 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  26. Vũ Đức Toan Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/2/1979 Quê quán: Việt Hùng - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C10 D5 D 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Vũ Đức Toan Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/02/1979 Quê quán: Việt Hùng - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Vũ Đức Tòng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/10/1978 Quê quán: Thụy Trường - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Vũ Đức Tòng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/10/1978 Quê quán: Thụy Trường - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Vũ Đức Tuấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Vũ Đông - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C13 - D6 - E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Vũ Đức Tuấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/08/1978 Quê quán: Tây Thành - Duy Nhất - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Vũ Đức Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1797 Quê quán: Quỳnh Phụ, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: C 13 - D 3 - E 751 - F 75 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  33. Vũ Đức Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Vũ Đông - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Vũ Đức Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3 Quê quán: Quỳnh Phụ, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: C 13 - D 3 - E 751 - F 75 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  35. Vũ Đức Tuấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/08/1978 Quê quán: Tây Thành - Duy Nhất - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Vũ Đức Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/03/1979 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Vũ Dương Thông Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 03/02/1972 Quê quán: Đình Phùng - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Vũ Dương Thông Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/2/1972 Quê quán: Đình Phùng - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Vũ Duy Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Phương Trì - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  40. Vũ Duy Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Phương Trì - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  41. Vũ Duy Cự Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/04/1978 Quê quán: Tân Lập - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C30 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Vũ Duy Cự Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/04/1978 Quê quán: Tân Lập - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Vũ Duy Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1978 Quê quán: Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Vũ Duy Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1978 Quê quán: Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Vũ Duy Mạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quỳnh Phụ, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: D27 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  46. Vũ Duy Nhật Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Quỳnh Vân - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Vũ Duy Nhật Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Quỳnh Vân - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Vũ Duy Nhung Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/7/1972 Quê quán: Thuỵ Trường - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Vũ Duy Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Thụy Tình - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F 7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  50. Vũ Duy Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Thụy Tình - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F 7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  51. Vũ Duy Thoan Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/05/1968 Quê quán: Thuỵ Phong - Thuỵ Anh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Vũ Duy Thoan Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/5/1968 Quê quán: Thuỵ Phong - Thuỵ Anh - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Vũ Duy Trinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/03/1970 Quê quán: Đông Phương - Đông Quan - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Vũ Duy Trinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/3/1970 Quê quán: Đông Phương - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Vũ Gia Cát Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/09/1972 Quê quán: Nam Hồng - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Vũ Gia Cát Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/9/1972 Quê quán: Nam Hồng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Vũ Gia Khiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/01/1979 Quê quán: Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Vũ Gia Khiếu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 03/01/1979 Quê quán: Đông La - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C13 - D6 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Vũ Hạ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/02/1972 Quê quán: Đình Phùng - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Vũ Hải Đinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trần Phú - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C6 D2 E1 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 5.751.

Nghĩa trang tại Thái Bình

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thái Bình, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ