Danh sách liệt sĩ Thái Bình
5.776 hồ sơ ghi quê quán Thái Bình · trang 9/97.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thái Bình nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Đặng Xuân Lâm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: đông Các - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1963 Quê quán: Đông Phong - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Mảnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/7/1979 Quê quán: Đông Lĩnh - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: E10 - F72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1975 Quê quán: Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1971 Quê quán: Đông Giang - Đông Quang - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Phương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Tân Quang - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1964 Quê quán: Vũ Thắng - Vũ Tiến - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/09/1972 Quê quán: Vũ Thắng - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Thế Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/6/1968 Quê quán: Nam Chính - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1983 Quê quán: Tâm Quang - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: D 23 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Tình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 09/04/1974 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Vũ Phong - Hiến Xương - Thái Bình Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đào Anh Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/4/1974 Quê quán: Số 01 - An Tập - Thái Bình - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Cao Khải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/10/1978 Quê quán: Quỳnh Nguyên - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Chứng Tạo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/6/1972 Quê quán: Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Công Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/08/1968 Quê quán: An Cầu - Phú đực - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Công Định Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Vũ Đông - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Công Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Cầu - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đào Công Tổng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1/1969 Quê quán: Quỳnh Khê - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Đình Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 06/02/1979 Quê quán: Vũ Quí - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Đình Hoài Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Thái Sơn - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Đình Hưng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/8/1972 Quê quán: Quỳnh Lâm - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Đình Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/04/1979 Quê quán: Liên hiệp - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Đình Tế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/06/1972 Quê quán: Thái Sơn - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Duy Báng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1982 Quê quán: Thái Hồng - Thái Thủy - Thái Bình Đơn vị: D 28 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đào Duy Hiền Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/7/1979 Quê quán: Thái hưng - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: E10 - F72 - CAVT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đào Duy Hơn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/4/1968 Quê quán: Chương Dương - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C1 - D4 - Đơn vị 6320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Duy Mẫn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Thuỵ Sơn - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: f320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Duy Ngại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/1967 Quê quán: Thụy Anh, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Duy Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1968 Quê quán: Đình Phùng - Vũ Tiến - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Duy Thân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/05/1969 Quê quán: Bình Thanh - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Duy Từ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Thái Thuận - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Hiền Lương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Dương - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Hồng Niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1968 Quê quán: Long Lãng - Thư trì - Thái Bình Đơn vị: D 1 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đào Hồng Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1970 Quê quán: Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C9 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đào Hữu Háo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1973 Quê quán: Thái Hà - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Huy Bóng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/3/1969 Quê quán: Hợp Tiến - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Huy Diệp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/7/1972 Quê quán: Quang Minh - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Huy Được Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/9/1972 Quê quán: Vũ Đông - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Khắc Liển Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/6/1968 Quê quán: Đông Đồng - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Mạnh Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Đề Thám, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Minh Ba Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/11/1981 Quê quán: Hưng Quang - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Minh Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/09/1978 Quê quán: Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Minh Uyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1964 Quê quán: Thuỵ Chung - Thuỵ An - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đào Ngọc Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C16 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Ngọc Long Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/6/1968 Quê quán: Minh Khai - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Ngọc Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chí Hòa – Hưng Hòa, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đào Ngọc Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1980 Quê quán: Nam Thắng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: D46 - Trinh sát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đào Ngọc Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/03/1978 Quê quán: Trôm phong - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Ngọc Phượng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/10/1967 Quê quán: Thái Thuận - Thái Ninh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Ngọc Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/04/1978 Quê quán: Khu Quang Trung - Thị Xã Thái Bình - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Ngọc Thỏa Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/5/1975 Quê quán: Liên Hợp - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C3 E734 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Đào Quang Chiểu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/06/1978 Quê quán: Tân Hoà - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Quang Dĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1986 Quê quán: Thái Hưng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C5 - D2 - E201 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đào Quang Đồn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/8/1972 Quê quán: Tân Sơn - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Quang Kiện Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/12/1978 Quê quán: Vũ An - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Quang Minh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/01/1979 Quê quán: Thái Hoà - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Quang Mong Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/01/1978 Quê quán: Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Quang Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/05/1971 Quê quán: Thái Thuận - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Quang Nhặt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/06/1978 Quê quán: Khu Kỳ Bá - TX Thái Bình - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 5.776.
Nghĩa trang tại Thái Bình
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thái Bình, bất kể quê ở đâu: