Danh sách liệt sĩ Thái Bình

5.751 hồ sơ ghi quê quán Thái Bình · trang 81/96.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thái Bình nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trần Văn Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1978 Quê quán: Số 21 Ng.Công Trứ - Hồng Phong - TX Thái Bình Đơn vị: C7D5E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Tiến Xương, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Tiến Xương, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1978 Quê quán: Số 21 Ng.Công Trứ - Hồng Phong Thị Xã - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Quynh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/07/1966 Quê quán: Thái Sơn - Thái Ninh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Quynh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/7/1966 Quê quán: Thái Sơn - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Rật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoà Bình - Triệu Lăng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Rật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoà Bình - Triệu Lăng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Rỗi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: Hậu cần T.đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Rỗi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: Hậu cần T.đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Rôm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tây Tiến - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Rôm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1972 Quê quán: Tây Tiến - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Sắc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/7/1978 Quê quán: Đông An - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: BTCNN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Sắc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/7/1978 Quê quán: Đông An - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: BTCNN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Sách Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/05/1972 Quê quán: Thái An - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Sách Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/11/1972 Quê quán: Thái An - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Sang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bắc Đô - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Sang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/10/1972 Quê quán: Bắc Đô - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Sẽ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/6/1969 Quê quán: Quyết Thắng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Sĩ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/1/1976 Quê quán: Bình Định - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Sĩ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/2/1976 Quê quán: Bình Định - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Sinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/8/1978 Quê quán: Quỳnh Hồng - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Sinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/8/1978 Quê quán: Quỳnh Hồng - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  24. TRần Văn Tạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04.08.1972 Quê quán: Tiên Hưng, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: CỐI 82LY An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  25. TRần Văn Tạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Tiên Hưng, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: CỐI 82LY An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Tám Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/01/1978 Quê quán: điệp Nông - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C9D 9E 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Tâm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 14/09/1969 Quê quán: Đông Phong - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Tám Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/01/1978 Quê quán: điệp Nông - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Tạo Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/01/1974 Quê quán: Tân Mỹ - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Tạo Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/1/1974 Quê quán: Tân Mỹ - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Thách Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thụy Lương - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Thách Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Thụy Lương - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C5 - D4 - E88 - F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Thái Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Thái Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/03/1979 Quê quán: Ninh Hoà - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C7 D14 E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Thái Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/03/1979 Quê quán: Ninh Hoà - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Thâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/11/1974 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: Đoàn Rừng Sác An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nhà Bè, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Thản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1985 Quê quán: Thái Phúc - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Thản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1985 Quê quán: Thái Phúc - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1982 Quê quán: Quỳnh Hoa - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: D 2 - E 20 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1982 Quê quán: Quỳnh Hoa - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: D 2 - E 20 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  41. Trần văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xã An Ninh - H.Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/4/1978 Quê quán: Vũ đông - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C20 E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/03/1971 Quê quán: Mê Linh - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/9/1979 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: HVQS Đà Lạt An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/3/1971 Quê quán: Mê Linh - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/04/1978 Quê quán: Vũ đông - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1964 Quê quán: Thái Hùng - Hưng Nhân - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  48. Trần Văn Thạo Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/5/1976 Quê quán: Canh Tân - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  49. Trần Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1964 Quê quán: Thái Hùng - Hưng Nhân - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Thạo Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/5/1976 Quê quán: Canh Tân - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Thay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1978 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Thể Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/5/1978 Quê quán: Tràng Bỗng - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C1D4E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Thể Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/05/1978 Quê quán: Tràng Bỗng - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/06/1966 Quê quán: Xuân Tiến - Thái Ninh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1966 Quê quán: Xuân Tiến - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Thiện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vũ Hồng - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Thiện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vũ Hồng - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1978 Quê quán: Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Trần Văn Thiệu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/01/1970 Quê quán: Thái Hoà - Thái Ninh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Trần Văn Thiệu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/1/1970 Quê quán: Thái Hoà - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 5.751.

Nghĩa trang tại Thái Bình

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thái Bình, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ