Danh sách liệt sĩ Thái Bình

5.751 hồ sơ ghi quê quán Thái Bình · trang 74/96.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thái Bình nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trần Nam Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1980 Quê quán: Nam Sơn - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: D25 - Lữ 25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  2. Trần Năng Sơn (Son) Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: K.7Ng.Công Trứ, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: E230 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Ngọc Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Cường - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Ngọc Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/10/1972 Quê quán: Phú Cường - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Ngọc Cấn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 02/04/1970 Quê quán: Vũ Tiến - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Ngọc Cấn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/4/1970 Quê quán: Vũ Tiến - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Ngọc Chắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/02/1979 Quê quán: Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Ngọc Chung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/12/1974 Quê quán: H.Hà - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Trần Ngọc Chung Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đoan Hùng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: 11/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  10. Trần Ngọc Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 Quê quán: Thống Nhất - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C8 - D214 - E8 - Công An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trần Ngọc Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 Quê quán: Thống Nhất - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C8 - D214 - E8 - Công An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Trần Ngọc Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Thái Giang - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Trần Ngọc Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Thái Giang - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Trần Ngọc Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Thái Giang - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Trần Ngọc Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Thái Giang - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trần Ngọc Hán Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Nguyên - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Ngọc Hán Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/3/1971 Quê quán: Bình Nguyên - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Ngọc Hiển Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quỳnh Phụ, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: 19/2/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  19. Trần Ngọc Huế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Hang - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Ngọc Huế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: Nam Hang - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Trần Ngọc Hương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/07/1978 Quê quán: Phú Châu - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C12 D9 E 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Trần Ngọc Hương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/07/1978 Quê quán: Phú Châu - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Trần Ngọc Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1977 Quê quán: Thái Phương - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C12 D6 E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Trần Ngọc Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1977 Quê quán: Thái Phương - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Trần Ngọc Liệu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/04/1972 Quê quán: Bài Sơn - Đô Lưong - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  26. Trần Ngọc Linh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/1/1968 Quê quán: Thuận Vi - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: E2040 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  27. Trần Ngọc Linh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 06/01/1968 Quê quán: Thuận Vi - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: E2040 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  28. Trần Ngọc Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/03/1972 Quê quán: Bình Định - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: D80 D500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Trần Ngọc Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/03/1972 Quê quán: Bình Định - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Trần Ngọc Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/07/1971 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Trần Ngọc Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1975 Quê quán: Tân Thuật - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C5 - E 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  32. Trần Ngọc Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1975 Quê quán: Tân Thuật - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C5 - E 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  33. Trần Ngọc Tâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/12/1979 Quê quán: Minh Tân - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C7D8E 266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Trần Ngọc Tâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/12/1979 Quê quán: Minh Tân - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Trần Ngọc Thính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/03/1970 Quê quán: Chương Dương - Tiên Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Trần Ngọc Thính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/3/1970 Quê quán: Chương Dương - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Trần Ngọc Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14 - 03 - 1970 Quê quán: Tiền Lương, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Trần Ngọc Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1970 Quê quán: Tiền Lương, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Trần Ngọc Trai Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/6/1979 Quê quán: Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: Lữ 24 - QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  40. Trần Ngọc Tuất Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/09/1968 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Trần Ngọc Tum Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/11/1979 Quê quán: Mai Thắng - Tiên Hải - Thái Bình Đơn vị: C9 - D22 - E10 - F72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  42. Trần Ngọc Tum Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/11/1979 Quê quán: Mai Thắng - Tiên Hải - Thái Bình Đơn vị: C9 - D22 - E10 - F72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  43. Trần Ngọc Văn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thụy Dương - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Trần Ngọc Văn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/12/1972 Quê quán: Thụy Dương - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Trần Ngọc Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1967 Quê quán: Hưng Nhân, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  46. Trần Nguyên Luật Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/03/1979 Quê quán: Hồng Việt - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C18 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Trần Nguyên Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1985 Quê quán: Thái Hưng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  48. Trần Nguyên Noản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/05/1970 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Trần Nguyên Noản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1970 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Trần Nguyên Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Mỹ - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  51. Trần Nguyên Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Mỹ - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  52. Trần Nhật Sông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1975 Quê quán: Thụy Xuân - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  53. Trần Nhật Sông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1975 Quê quán: Thụy Xuân - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  54. Trần Oanh Liệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Quang - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Trần Oanh Liệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1970 Quê quán: Đông Quang - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Trần Quang An Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/11/1972 Quê quán: Bình Định - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Trần Quang Bạn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/01/1972 Quê quán: Quỳnh Lưu - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Trần Quang Bạn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/1/1972 Quê quán: Quỳnh Lưu - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Trần Quang Lịch Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/11/1966 Quê quán: Hoà Bình - Tiên Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Trần Quang Mản Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 08/02/1971 Quê quán: Quốc Tuấn - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 5.751.

Nghĩa trang tại Thái Bình

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thái Bình, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ