Danh sách liệt sĩ Thái Bình
5.751 hồ sơ ghi quê quán Thái Bình · trang 72/96.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thái Bình nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Trần Đức Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1983 Quê quán: Minh Tân - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C8 - D3 - E201 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Đức Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Thụy Trinh - T.Thụy - Thái Bình Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Đức Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Thụy Trinh - T.Thụy - Thái Bình Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Đức Điền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1971 Quê quán: Đông Quan, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: C19 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Đức Hậu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/11/1967 Quê quán: Vũ Lăng - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Hiệp Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Vũ Phúc - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: E210 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Đức Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1979 Quê quán: An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: D bộ 5 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Đức Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1979 Quê quán: An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: D bộ 5 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Đức Hưng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/12/1975 Quê quán: Duyên Hải - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: E210 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Đức Huyến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/01/1969 Quê quán: Mê Linh - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Huyến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/1/1969 Quê quán: Mê Linh - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1979 Quê quán: Thái Giang - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C10 D8 E 209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đức Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/02/1979 Quê quán: Thái Giang - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đức Lộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/04/1979 Quê quán: 89 Nguyễn Hữu Huân - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đức Mậu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 09/02/1969 Quê quán: Hoà Bình - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Mậu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/2/1969 Quê quán: Hoà Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Mơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/04/1979 Quê quán: Vũ Tiến - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đức Ngự Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/1/1979 Quê quán: Việt Hùng - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Ban tham mưu E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đức Ngự Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/01/1979 Quê quán: Việt Hùng - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đức Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1979 Quê quán: Tam Điệp - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C1 - D1 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Đức Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1979 Quê quán: Tam Điệp - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C1 - D1 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Đức Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/09/1978 Quê quán: Đồng Xuyên - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đức Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thụy Di - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 06/02/1978 Quê quán: Liên Hiệp - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: D7 E3 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đức Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/09/1978 Quê quán: Đồng Xuyên - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đức Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 06/02/1978 Quê quán: Liên Hiệp - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đức Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Thụy Di - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Thông Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Minh Hòa - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Gạc Ma An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Trần Đức Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1972 Quê quán: Quỳnh Giao - Quỳnh Phú - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đức Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1972 Quê quán: Quỳnh Giao - Quỳnh Phú - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Dũng Tiến Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 27/07/1971 Quê quán: Thái Thành - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Dũng Tiến Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 27/7/1971 Quê quán: Thái Thành - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Duy Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1979 Quê quán: Thanh Tân - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C11 - D9 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Duy Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1979 Quê quán: Thanh Tân - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C11 - D9 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Duy Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1977 Quê quán: Hồng Châu - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C11 D9 E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Duy Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1977 Quê quán: Hồng Châu - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Duy Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1981 Quê quán: Thụy Dương - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: D3 - E250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Duy Mạo Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/10/1978 Quê quán: Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Duy Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1968 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: D12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hà Nội Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 29/12/1967 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ quận Thủ Đức, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Hải Tần Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/03/1975 Quê quán: Đông Quang - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Hoàng Tứ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/2/1978 Quê quán: Quỳnh Phụ, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Hồng Thịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quỳnh Vân - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hồng Thịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/3/1975 Quê quán: Quỳnh Vân - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Chính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 09/10/1972 Quê quán: Thái An - Thái Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Chính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Thái An - Thái Hưng - Thái Bình Đơn vị: E95 - F325A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Cơ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/02/1970 Quê quán: Tây Lương - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Cơ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/2/1970 Quê quán: Tây Lương - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Cự Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/03/1969 Quê quán: Thái minh - Hưng nhân - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Hữu Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1986 Quê quán: Hồng An - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: D10 - E429 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Hữu Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1986 Quê quán: Hồng An - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: D10 - E429 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Hữu Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22 - 02 - 1971 Quê quán: Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Doanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/2/1971 Quê quán: Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C13 - D14 - F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Dư Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hồng Hà - Hưng Nhân - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Dư Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1969 Quê quán: Hồng Hà - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Nghị Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 09/11/1972 Quê quán: Vũ Đoài - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Nghị Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/11/1972 Quê quán: Vũ Đoài - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Nhân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/12/1972 Quê quán: Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Nhân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/12/1972 Quê quán: Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/02/1978 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 5.751.
Nghĩa trang tại Thái Bình
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thái Bình, bất kể quê ở đâu: