Danh sách liệt sĩ Thái Bình
5.776 hồ sơ ghi quê quán Thái Bình · trang 7/97.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thái Bình nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Đàm Quang Diển Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/3/1971 Quê quán: An Thái - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đàm Thái Khôi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/4/1969 Quê quán: An Thái - Phụ Dực - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đàm Thái Lụt Năm sinh: 22/6/1945 Ngày hy sinh: 4/2/1968 Quê quán: Thái Thuần - An Thái - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đàm Thái Năng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/2/1971 Quê quán: An Thái - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đàm Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Nam Sơn - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đàm Văn Uý Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 04/12/1974 Quê quán: An Mỹ - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đàm Xuân Tín Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 08/02/1978 Quê quán: Hồng Giang - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đàn Quốc Thuận Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đàn Văn Niên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Vũ Lãng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Bá Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/02/1978 Quê quán: Vũ Nghĩa - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Cao Ánh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/9/1972 Quê quán: Đông Hoà - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Thái - Hải Long - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Chu Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1977 Quê quán: Đông Đồng - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: D2 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đặng Chu Toàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Đông Đăng - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: E230 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Chu Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Công Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/04/1979 Quê quán: Bạch đằng - Đông hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Công Hân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/12/1971 Quê quán: Lê Lợi - Kiến Thương - Thái Bình Đơn vị: C2 K3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Đình Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1971 Quê quán: Vũ Lăng - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Đình Đông Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/08/1978 Quê quán: Số 7 tổ Trần Phú - TX Thái Bình - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Đình Hiếu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/11/1967 Quê quán: Tân Hoà - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đặng Đình Nhương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/5/1972 Quê quán: Đông Mỹ - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1971 Quê quán: Tây Đồ - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đặng Đức Biền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/9/1972 Quê quán: Hương Hà, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: D4 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Đức Viên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/12/1972 Quê quán: Vũ Lãng - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Duy Phi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/05/1978 Quê quán: Minh Lãng - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Gia Huấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/7/1973 Quê quán: Nam Thịnh - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Hồng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1972 Quê quán: Đồng Tiến - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F 48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Hùng Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Tây Đô - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đặng Hùng Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1968 Quê quán: Tiến Hưng, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Hữu Hân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: An Đàn - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C1 HC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Đặng Hữu Mây Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/02/1978 Quê quán: đông động - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Khắc Tài Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/07/1978 Quê quán: Thuần Vi - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Kim Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/5/1970 Quê quán: Đông Phong - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Minh Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1969 Quê quán: Quỳnh Giao - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Minh Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1972 Quê quán: Thuỵ Duyên - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Minh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1967 Quê quán: . - Vũ Tiến - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Minh Thuận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/12/1968 Quê quán: Đông Xuyên - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Ánh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/01/1979 Quê quán: Đông Hà - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1965 Quê quán: Xuân Hòa - Thư Trì - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Quyền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/5/1971 Quê quán: Quỳnh Lâm - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Thịnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/12/1971 Quê quán: Vũ Lăng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Toàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Tân Hoà - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Vận Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vũ Ninh - Vũ Tiến - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng QUang Ngùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/5/1979 Quê quán: Chương Dương - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C2 - D1 - E726 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đặng Quang Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1978 Quê quán: Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1979 Quê quán: Trọng Quan - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Quốc Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/05/1978 Quê quán: Trung thành - Quang Bình - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Quốc Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/05/1978 Quê quán: Vũ An - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Quy Cách Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/11/1970 Quê quán: Đông Dương - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Sỹ Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/8/1967 Quê quán: Vũ Phúc - Vũ Tiến - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Thanh Túng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/03/1978 Quê quán: Lê lợi - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Thế Loan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/7/1972 Quê quán: Vũ Lạc - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Tinh Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Trần Phú - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C 8 - D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đặng Trọng Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/05/1978 Quê quán: đông Xuân - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Trung Đồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/10/1972 Quê quán: Đông Hà - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C20 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Trường Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1972 Quê quán: Tây Lương - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Ba Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 22/12/1978 Quê quán: Vũ đông - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Văn Bàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/9/1972 Quê quán: Quảng Ninh - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Bôn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/10/1972 Quê quán: Hoà Bình - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Chính Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 23/2/1969 Quê quán: Nam Hưng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 5.776.
Nghĩa trang tại Thái Bình
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thái Bình, bất kể quê ở đâu: