Danh sách liệt sĩ Thái Bình

5.751 hồ sơ ghi quê quán Thái Bình · trang 65/96.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thái Bình nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Phan Văn Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1979 Quê quán: Thụy Quỳnh - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: D bộ - E270 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1979 Quê quán: Thụy Quỳnh - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: D bộ - E270 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Phiêu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 14/11/1967 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19 - 01 - 1969 Quê quán: Phụ Dực, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1969 Quê quán: Phụ Dực, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Quế Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/06/1972 Quê quán: Vũ Chính - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Quế Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Vũ Chính - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1970 Quê quán: Đông phong - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: E 4 - - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1970 Quê quán: Đông phong - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: E 4 - - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Tạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22.07.1973 Quê quán: Thái Ninh, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Tạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1973 Quê quán: Thái Ninh, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25 - 07 - 1967 Quê quán: Thuỵ ánh - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1967 Quê quán: Thuỵ Sơn - Thuỵ ánh - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Thịnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/09/1972 Quê quán: Tân Bình - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Thịnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/9/1972 Quê quán: Tân Bình - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/01/1978 Quê quán: An nhẽ - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Trụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31 - 03 - 1968 Quê quán: Phú Dực, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Trụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1968 Quê quán: Phú Dực, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Vinh - Phụ Dực - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1967 Quê quán: An Vinh - Phụ Dực - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Phan Văn Vạn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Sơn - Đông Quan - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Phan Văn Viện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1977 Quê quán: Thụy Bình - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: D7 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  23. Phan Văn Viện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1977 Quê quán: Thụy Bình - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: D7 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  24. Phan Xuân Hậu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/03/1975 Quê quán: Phú Lương - Đông Lương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  25. Phi Đức Đằng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông á - Đông Quang - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Phi Đức Đằng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 28/7/1968 Quê quán: Đông á - Đông Quang - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Phí Ngọc Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông á - Đông Quang - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Phí Ngọc Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1967 Quê quán: Đông á - Đông Quang - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Phí Quang Bình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/11/1978 Quê quán: Thái Thành - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: E751 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  30. Phí Quang Thục Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: 7/6/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  31. Phí Thị Thoa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/01/1973 Quê quán: Đông Hoàng - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Phí Thị Thoa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/1/1973 Quê quán: Đông Hoàng - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Phí Văn Cừ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 05/07/1969 Quê quán: Thái Thuỵ, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Phí Văn Cừ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/7/1969 Quê quán: Thái Thuỵ, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Phí Văn Đam Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/9/1978 Quê quán: Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C22 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Phí Văn Đam Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/09/1978 Quê quán: Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Phí Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/02/1978 Quê quán: Đông Á - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C1 - D25 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Phí Văn Hống Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/03/1971 Quê quán: Đông Vĩnh - Đông Quan - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Phí Văn Hống Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/3/1971 Quê quán: Đông Vĩnh - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Phí Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/06/1979 Quê quán: Đông vinh - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Phi Văn Khoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1972 Quê quán: Đông Anh - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Phí Văn Khoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1972 Quê quán: Đông á - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Phi Văn Lư Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 04/09/1972 Quê quán: Thái Thành - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Phi Văn Lư Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/9/1972 Quê quán: Thái Thành - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Phi Văn Mang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: D130 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  46. Phi Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1970 Quê quán: Thái Thành - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  47. Phí Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1970 Quê quán: Thái Thành - Thái Phụng - Thái Bình Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  48. Phi Văn Sế Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 02/07/1972 Quê quán: Thuỵ Liên - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Phi Văn Sế Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Thuỵ Liên - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Phù Quốcc Bảo Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 03/04/1970 Quê quán: Quỳnh Xá - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C2 D28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  51. Phù Quốcc Bảo Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/3/1970 Quê quán: Quỳnh Xá - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C2 D28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  52. Phu Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/03/1978 Quê quán: An vinh - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Phùng Khắc Hoàn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/7/1978 Quê quán: Tam Giang - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C7D5E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Phùng Khắc Hoàn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/07/1978 Quê quán: Tam Giang - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Phùng Minh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/9/1984 Quê quán: Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: Z751 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  56. Phùng Văn Huý Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/6/1978 Quê quán: Phú Xuân - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C21 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Phùng Văn Huý Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/06/1978 Quê quán: Phú Xuân - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Phùng Văn Lam Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/01/1969 Quê quán: An Bồi - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Phùng Văn Lam Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Bồi - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Phùng Văn Lam Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1/1969 Quê quán: An Bồi - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 5.751.

Nghĩa trang tại Thái Bình

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thái Bình, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ