Danh sách liệt sĩ Thái Bình

5.751 hồ sơ ghi quê quán Thái Bình · trang 53/96.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thái Bình nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Phạm Hữu Cựa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/12/1967 Quê quán: Quỳnh Xá - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Hữu Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1972 Quê quán: Quỳnh Mỹ - Quỳnh Côi - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Hữu Khoá Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/06/1978 Quê quán: Minh Lãng - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Phạm Hữu Riểu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/4/1971 Quê quán: An Vinh - Phụ Dực - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Hữu Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Diêm Điều – Thái Thụy, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Phạm Hữu Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1981 Quê quán: Quỳnh Mỹ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: E 343 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Phạm Hữu Tập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/05/1978 Quê quán: Thụy Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Phạm Hữu Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1979 Quê quán: Thái Nguyên - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  9. Phạm Hữu Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/05/1978 Quê quán: Diễn Thành - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Phạm Hữu Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/03/1975 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. PhẠm Hữu Trắc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Phong - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  12. Phạm Hữu Túc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/6/1972 Quê quán: Thái Dương - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Hữu Vinh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 01/1969 Quê quán: Thái Thưởng - Thái Ninh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Phạm Hữu Vơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1972 Quê quán: Thị trúng - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phạm Huy Con Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1972 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Phạm Huy Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/1967 Quê quán: Đông kinh - Đông Quan - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phạm Huy Hòa Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 04/05/1983 Quê quán: Thụy An - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Phạm Huy Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1972 Quê quán: Mê Linh - Tiến Hưng - Thái Bình Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  19. Phạm Huy Vê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1970 Quê quán: Phú Khánh - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: ĐB 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Phạm K Huế Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/3/1972 Quê quán: Đông Phương - Đông Quang - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Phạm Khắc Khoan Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/03/1975 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  22. Phạm Khắc Phúng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/10/1970 Quê quán: An Ninh - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Phạm Khắc Tế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/2/1971 Quê quán: Đình Phùng - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Phạm Khắc Tết Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05 - 12 - 1978 Quê quán: Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: C2 - D1 - E751 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  25. Phạm Kim Giảm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/6/1968 Quê quán: Vũ Nghĩa - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Phạm Long Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1975 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  27. Phạm Lương Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1973 Quê quán: Thương Hiền - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Phạm Lương Lượng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/5/1967 Quê quán: Minh Khai - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: D29 - BT 34 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Phạm Mạnh Cường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/11/1978 Quê quán: Xóm 4 - Đình phùng - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Phạm Mạnh Hải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 09/07/1978 Quê quán: Số 151 Nguyễn Thái H - TX Thái Bình - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Phạm Mạnh Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1/1973 Quê quán: Thái Thành - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Phạm Minh Châu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Thái Thương - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Phạm Minh Chuỷ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 11/1968 Quê quán: Thư Trì, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Phạm Minh Điệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1975 Quê quán: Thôn Đồng - H.Việt - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  35. Phạm Minh Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/6/1970 Quê quán: Liên Hiệp - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Phạm Minh Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1975 Quê quán: Minh Giang - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  37. Phạm Minh Tuấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/8/1968 Quê quán: Quỳnh Ngọc - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3 - Tiểu đoàn 4 - Trung đoàn 84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Phạm Minh Tuấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/03/1975 Quê quán: Chương Dương - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  39. Phạm Minh Tuyên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1/1972 Quê quán: Đông Kinh - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: D2 E24 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  40. Phạm N. Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1968 Quê quán: Cao Bồi - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  41. Phạm Nam Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Vũ Ninh - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: D bộ 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Phạm Năng Uy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1972 Quê quán: Vũ Ninh - Vũ Tiền - Thái Bình Đơn vị: C16 BT1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Phạm Ngọc Chiêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/12/1969 Quê quán: Tân Hoà - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Phạm Ngọc Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/05/1971 Quê quán: Thái Nguyên - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Phạm Ngọc Dư Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/2/1969 Quê quán: Phan Đình Phùng - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Phạm Ngọc Đức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Vũ Nghĩa - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Phạm Ngọc Hiệp Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/11/1977 Quê quán: 38 Lý thường kiệt - Thị Xã Thái Bình - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Phạm Ngọc Hoà Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 09/01/1974 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: D2 - E10 - F8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  49. Phạm Ngọc Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1983 Quê quán: Uyển Xã - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  50. Phạm Ngọc Hồi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/11/1972 Quê quán: Quỳnh Giác - Quỳnh Lợi - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  51. Phạm Ngọc Huy Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/01/1979 Quê quán: đông Hợp - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Phạm Ngọc Khâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/6/1968 Quê quán: Thái Anh - Thái Ninh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  53. Phạm Ngọc Khánh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 09/05/1978 Quê quán: Xã Thái hiền - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Phạm Ngọc Mã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Phạm Ngọc Ngự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/12/1973 Quê quán: Thái Dương - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Phạm Ngọc Nhiểu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/2/1972 Quê quán: Thượng Hiền - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Phạm Ngọc Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1970 Quê quán: Quốc Tuấn - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  58. Phạm Ngọc Nhuần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Vũ Thắng - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C6 - D75 - E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Phạm Ngọc Phấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Thái Đô - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Phạm Ngọc Soan Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/02/1978 Quê quán: Hồng Minh - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 5.751.

Nghĩa trang tại Thái Bình

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thái Bình, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ