Danh sách liệt sĩ Thái Bình
5.776 hồ sơ ghi quê quán Thái Bình · trang 43/97.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thái Bình nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Nguyễn Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1977 Quê quán: Vũ trung - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hà Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/01/1978 Quê quán: Tân Tiến - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyên Văn Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/12/1971 Quê quán: Thuỵ vân. Thụy Anh, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: A7 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/06/1972 Quê quán: Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Han Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/12/1970 Quê quán: Trung An - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1979 Quê quán: Hòa Tiến - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/7/1972 Quê quán: Hoàng Đức - Hoàng Hà - Thái Bình Đơn vị: E28 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/04/1978 Quê quán: Hưng Hà, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Quỳnh Mỹ - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: C4 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/08/1978 Quê quán: Tô hiệu - Duy Nhất - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hát Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/5/1971 Quê quán: Quỳnh Lưu - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hạt Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 08/01/1984 Quê quán: Liên hiệp - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1964 Quê quán: Cấp Tiến - Hưng Nhân - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/08/1971 Quê quán: Thái Thịnh - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Tiên Hưng, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hè Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 08/11/1981 Quê quán: Đồng Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hẹp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Thụy An - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1972 Quê quán: An ấp - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Hồng Châu - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: Huyện đội Dĩ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/03/1975 Quê quán: Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Quỳnh Phụ, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Tân Sơn - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiệp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Khu Quang Trung - TX Thái Bình - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/10/1972 Quê quán: Hồng Thái - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C3 - D4 - E24 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiểu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/1/1968 Quê quán: Vũ Nghĩa - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: C21 - E9 - đơn vị 6320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1978 Quê quán: Đoan Hùng - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1977 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/03/1978 Quê quán: Hồng An - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/7/1972 Quê quán: Thuỵ Việt - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Hiệp Hoà - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hòa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 02/04/1975 Quê quán: Tam Nông - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoan Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/12/1978 Quê quán: An Vinh - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/9/1968 Quê quán: Tam Điệp - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoành Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/3/1971 Quê quán: Hoà Bình - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: D8 - E102 - F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Học Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vũ Bản - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Học Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 28/12/1984 Quê quán: Quỳnh Hoàng - Quỳnh Phúc - Thái Bình Đơn vị: E42 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Học Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/07/1978 Quê quán: Đại đồng - Nam Phong - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoè Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/01/1979 Quê quán: Đông Phương - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Bình - Quảng Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1972 Quê quán: Duyên Hải - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: Đa Tôn - Gia Lâm - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/02/1969 Quê quán: Dũng Nghĩa - Thư Trì - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huấn (Hầm) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1969 Quê quán: Đông Giang - Đông Quang - Thái Bình Đơn vị: C25 - D20 - F1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/8/1970 Quê quán: Phúc Khanh - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hưng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 03/09/1978 Quê quán: Tổ 9 - Ngõ11 - Lê Quý Đôn - TX Thái Bình - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Hồng Thái - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hướng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/8/1969 Quê quán: Quỳnh Nguyên - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/05/1974 Quê quán: Quỳnh Hoàng - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/03/1979 Quê quán: Đồng tiến - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Kỳ Bá, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: C 25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1967 Quê quán: Lê Lợi - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: E747 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huy Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/5/1979 Quê quán: Tân Tiến - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huyên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Đông Minh - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huyến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/5/1968 Quê quán: Quỳnh Sơn - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: D8 - E21 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1969 Quê quán: Hoà Bình - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ích Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Tam Nông - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ích Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/9/1972 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 5.776.
Nghĩa trang tại Thái Bình
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thái Bình, bất kể quê ở đâu: