Danh sách liệt sĩ Thái Bình
5.776 hồ sơ ghi quê quán Thái Bình · trang 39/97.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thái Bình nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Nguyễn Thế Vinh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/03/1978 Quê quán: Phúc Thành - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Bê Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/2/1973 Quê quán: Vũ Trang - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thiện Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/03/1979 Quê quán: Thũy phong - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thiên Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1970 Quê quán: Vũ Nghĩa - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Thiện Mân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1966 Quê quán: Nam Cao - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thiện Ngừng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/1972 Quê quán: Quỳnh Thọ - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thiện Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/01/1978 Quê quán: Hồng hà - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thiện Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1978 Quê quán: Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: D2 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Thiên Quảng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/5/1979 Quê quán: Nam Cao - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C7 - D278 - E25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Thiện Tái Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/1/1971 Quê quán: Nam Cao - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thiên Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Thụy An - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Thiện Thủ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 02/02/1979 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Thiện Tộng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/2/1969 Quê quán: Quỳnh Hội - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thiện Tùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/02/1979 Quê quán: Nam Cao - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thu Sang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 02/10/1978 Quê quán: Thụy Trường - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thư Sinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kiến Sương, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: C1 D1 E88 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Thuận Lộc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Quỳnh Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Ba Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/4/1975 Quê quán: Quỳnh Côi, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Ba Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/11/1969 Quê quán: Đông Thọ - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/06/1978 Quê quán: Hoa Nam - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1979 Quê quán: Vũ hội - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Đát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/1969 Quê quán: Quỳnh Minh - Quỳnh Côi - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1972 Quê quán: Lam Sơn - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/04/1978 Quê quán: Thanh Long - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1980 Quê quán: Đông Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C18 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Hưng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1/1968 Quê quán: An Phú - Quỳnh Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/03/1975 Quê quán: Thái Đô - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Khương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/10/1978 Quê quán: Liên Giang - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Lâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/03/1975 Quê quán: Đông Hoàng - Đô Lương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Đô Giang - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Lưng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/05/1978 Quê quán: Minh Khai - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Ngừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/01/1978 Quê quán: Hiệp Hoà - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Oanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/5/1979 Quê quán: Huỳnh Hợi - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: D275 - E25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Sơn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 05/04/1978 Quê quán: Hiệp Hoà - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Sử Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Vũ Ninh - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Trong Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/01/1978 Quê quán: Tân Hoà - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Uẩn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/10/1972 Quê quán: Quỳnh Hội - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Văn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/08/1978 Quê quán: Đại đồng - Nam Trung - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1969 Quê quán: Hiệp Hoà - Hưng Thuận - Thái Bình Đơn vị: C21 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Trần Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5 Quê quán: Bạch Đàng - Tiên Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Trí Thường Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 24/05/1969 Quê quán: Mê Linh - Tiến Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Trí Tước Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/11/1977 Quê quán: Quang bình - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Bích Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/7/1972 Quê quán: Tây Ninh - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Chiểu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Cộng Hoà - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/08/1979 Quê quán: Vũ Nghĩa - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Đan Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/11/1972 Quê quán: Quỳnh Châu - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1977 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/05/1972 Quê quán: Đông Cơ - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Định Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/03/1978 Quê quán: Song Lãng - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Dư Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/11/1968 Quê quán: Liên Giang - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Đức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: Thuỵ Hải - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Hoa Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 16/8/1967 Quê quán: Hồng Việt - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C7 - D2 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Hoà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: Phú Lương - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Hường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/4/1972 Quê quán: Tây Lương - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/08/1978 Quê quán: Liên Giang - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn trọng huỳnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Thọ - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1972 Quê quán: An Phụ - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1980 Quê quán: Thụy An - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: E270 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Khôi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/12/1972 Quê quán: Thuỵ Ninh - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Khôi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nguyên Xá - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 5.776.
Nghĩa trang tại Thái Bình
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thái Bình, bất kể quê ở đâu: