Danh sách liệt sĩ Thái Bình
5.776 hồ sơ ghi quê quán Thái Bình · trang 37/97.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thái Bình nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Nguyễn Quang Đáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Quỳnh Bảo - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quảng Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/04/1974 Quê quán: Quỳnh Hoá - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Dinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Thuỵ Tân - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Đính Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/12/1972 Quê quán: Quỳnh Lâm - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Do Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Thuỵ Hà - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Đổng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/06/1970 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Dương Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 28/12/1978 Quê quán: Vũ Tây - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Hổ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/9/1968 Quê quán: Nam Khánh - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Hồi Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/5/1967 Quê quán: Hồng Xuân - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Huy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/3/1975 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: C12 - D6 - E2 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Huy Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/12/1978 Quê quán: Độc lập - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/01/1975 Quê quán: Thái Duy, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Khải Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 09/09/1978 Quê quán: Minh Tân - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Khưởng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/05/1971 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Lịch Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Tây Ninh - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn QUang Lợi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C12 - D6 - E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Tân Trường - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Minh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/08/1978 Quê quán: An đông - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Nghiễm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Quỳnh Hội - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Ngọc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/10/1970 Quê quán: Tây Sơn - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Phú Lương - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Quỳnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/7/1969 Quê quán: Thái Sơn - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Sổ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/8/1972 Quê quán: Tam Nông - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/10/1982 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Sỹ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Văn Lang - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tảo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/4/1972 Quê quán: Hoà Bình - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Thành Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 3/1987 Quê quán: Thụy Thanh - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Thoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1980 Quê quán: Hòa Bình - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Lữ 25 - Quân đoàn 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Thóc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/5/1972 Quê quán: An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: E38 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Thụy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1975 Quê quán: Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 09/04/1978 Quê quán: Bắc sơn - Hồng Sơn - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Trung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Đông Phú - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1977 Quê quán: Thụy Dương - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: D9 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/5/1972 Quê quán: Tiến Dũng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đoan Hùng - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Vân Phú, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1972 Quê quán: Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: E12 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Động Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/04/1978 Quê quán: Đông Thọ - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1968 Quê quán: Thái Sơn - Thái Ninh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Hoa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Hoàn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 04/01/1979 Quê quán: Vũ Tây - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1972 Quê quán: Mê Linh - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/03/1971 Quê quán: Lô Giang - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Luấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1969 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1972 Quê quán: Quỳnh Long - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Thấu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/1/1970 Quê quán: Vũ Lễ - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Tuệ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/2/1971 Quê quán: Tân Hoà - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Vinh Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 25/5/1967 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quý Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/4/1980 Quê quán: Quảng Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C2 - D4 - MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Quyết Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/6/1972 Quê quán: Nam Cao - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C25 - D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Quỳnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Đông Cơ - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỉ Ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1968 Quê quán: Thuỵ Trường - Thuỵ Anh - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Sơn Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/11/1971 Quê quán: Số 153B Lê Lợi TX Thái Bình, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Sơn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/03/1979 Quê quán: Thụy Vân - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Song Tròn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/03/1975 Quê quán: Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/08/1978 Quê quán: Liên Giang - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Phúc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Thuỵ Tường - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Tịnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Thái Phúc - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn T Uỷ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/7/1973 Quê quán: Đồng Lâm - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tam Cuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1 Quê quán: Tam Quang - Thư Trì - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 5.776.
Nghĩa trang tại Thái Bình
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thái Bình, bất kể quê ở đâu: