Danh sách liệt sĩ Thái Bình

5.776 hồ sơ ghi quê quán Thái Bình · trang 32/97.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thái Bình nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Nguyễn Đức Quặng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: An Đồng - Phủ Dực - Thái Bình Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Quý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Quỳnh Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/06/1978 Quê quán: Hưng Hà, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Ri Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/7/1972 Quê quán: Đông Vinh - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Sô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1982 Quê quán: An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: D 53 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Soái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/7/1972 Quê quán: Quỳnh Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1965 Quê quán: Quỳnh Côi, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/05/1969 Quê quán: Vũ đoài - Vũ tiến - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Tất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1972 Quê quán: Liên Giang - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: M7 - D104 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1981 Quê quán: An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C4 - D 2 - E 740 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Thông Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/8/1967 Quê quán: Đông Phương - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: BTM QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vũ Đoài - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Thuần Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/10/1972 Quê quán: Vũ Đoài - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/02/1971 Quê quán: Tây An - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Lý - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Tín Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Q. Trung - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C7 - D512 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Xuân Hòa - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Toán Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/05/1978 Quê quán: Minh Khai Kỳ Bá - TX Thái Bình - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Trường Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 11/12/1968 Quê quán: Thuỵ Văn - Thuỵ Anh - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Tùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/9/1972 Quê quán: Tây Sơn - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Đức Vân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Đông Vinh - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Đức Vân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/10/1970 Quê quán: An Đông - Phù Dực - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Đức Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/02/1985 Quê quán: Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Đức Vinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/03/1972 Quê quán: Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Đức Võ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1980 Quê quán: Quỳnh Nguyên - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C18 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1969 Quê quán: TX Thái Bình, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Dương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/9/1967 Quê quán: Thuỷ Dương - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Dương Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/09/1978 Quê quán: Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Duv Công Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/07/1967 Quê quán: Mê Linh - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: D8 - Đ72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Duv Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/05/1967 Quê quán: Thụy Hồng - Thụy Anh - Thái Bình Đơn vị: E75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Duy Bắc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/08/1978 Quê quán: Đông Châu - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Duy Bao Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/10/1972 Quê quán: Quảng Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Duy Bảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/12/1972 Quê quán: Quang Lịch - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: D3 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Duy Bật Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Động Cơ - Tiền hải - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Duy Bổng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Đồng Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Duy Chạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thuỷ Hồng - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Duy Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/03/1979 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Duy Chính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/5/1983 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Duy Chứ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/7/1974 Quê quán: An Đồng - Phú Lạc - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Duy Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1975 Quê quán: Thái Phúc - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Duy Dần Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/12/1967 Quê quán: Quỳnh Thọ - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Duy Diệp Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/09/1978 Quê quán: An Mỹ - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Duy Đôi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/03/1975 Quê quán: Thái Thanh - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Duy Dụ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Long An - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Duy Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1972 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Duy Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: C.A.V.T Hưng Hà, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Duy Hàn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/01/1979 Quê quán: Thuỵ Thanh - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Duy Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Thắng - Quỳnh Côi - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Duy Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Cộng Hoà - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: C4 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Duy Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/09/1978 Quê quán: Vũ Chang - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Duy Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1977 Quê quán: Thái Phương - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Duy Khánh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/04/1978 Quê quán: An ấp - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Duy Khiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/09/1978 Quê quán: Đồng Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Duy Khiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1973 Quê quán: Thuỵ Lương - Thuỵ Anh - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Duy Liêm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/11/1972 Quê quán: An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Duy Lĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1970 Quê quán: Minh Lảng - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Duy Minh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 02/05/1972 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Duy Nghinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/8/1969 Quê quán: Mê Linh - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Duy Nhất Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/09/1978 Quê quán: An Mỹ - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Duy Nhược Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/4/1970 Quê quán: An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 5.776.

Nghĩa trang tại Thái Bình

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thái Bình, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ