Danh sách liệt sĩ Thái Bình

5.776 hồ sơ ghi quê quán Thái Bình · trang 27/97.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thái Bình nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Mai Văn Tùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/3/1970 Quê quán: Hoà Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Mai Văn Tuyến Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Tây An - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: HQ604 An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  3. Mai Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1969 Quê quán: Đông Quan, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: C4 K200 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Mai Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thuỷ Phong - Thuỷ Anh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Mai Văn Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/12/1972 Quê quán: Thư Trì, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Mai Xuân Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Vũ Hội - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: D3 - E55 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Mai Xuân Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Vũ Hội - Viên Tiên - Thái Bình Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Mai Xuân Thiếu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/05/1978 Quê quán: Đông La - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Mai Xuân Vẻ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 06/09/1978 Quê quán: Vũ hội - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Minh Huy Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1979 Quê quán: Đề Thám - Thị xã Thái Bình - Thái Bình Đơn vị: E26 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nghiêm Đăng Nam Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19 - 12 - 1978 Quê quán: Quảng Bình: Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: E753 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Nghiêm Đăng Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1977 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nghiêm Đình Khoa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: An Đông - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nghiêm Văn Mạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quang Bình Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nghiêm Vũ Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/8/1974 Quê quán: Thái Phù - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Nghiên Xuân Biên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/12/1972 Quê quán: Quỳnh Lưu - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Ngô Cao Nghinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/12/1970 Quê quán: Quỳnh Hội - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Ngô Công Duyệt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 05/08/1971 Quê quán: Thái Học - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: DTI2 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Ngô Đăng Hên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1968 Quê quán: An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Ngô Đình Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/11/1972 Quê quán: Cảnh Tân - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Ngô Đình Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/11/1972 Quê quán: Anh Tân - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Ngô Đình Lên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1973 Quê quán: Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  23. Ngô Đình Ngật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1979 Quê quán: An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  24. Ngô Đình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1975 Quê quán: Thái Thịnh - Thái Ninh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  25. Ngô Đình Truy Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 06/05/1978 Quê quán: Vũ An - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Ngô Đức Còi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 08/05/1980 Quê quán: Thuỵ Việt - Thụy Anh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Ngô Đức Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/11/1972 Quê quán: An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Ngô Đức Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Thái Đinh - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: E bộ E 101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Ngô Duy Áng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/5/1970 Quê quán: Nguyên Xá - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Ngô Duy Đề Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/03/1979 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Ngô Duy Hiệp Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 01/12/1983 Quê quán: Quỳnh Hưng - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Ngô Duy Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/1969 Quê quán: Hồng Linh - Duyên HảI - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Ngô Duy Phơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1977 Quê quán: An Đồng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: D1 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  34. Ngô Duy Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1970 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  35. Ngô Duy Vang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Bình Thành - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Ngô Gia Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Hưng Hà, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Ngô Gia Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Bình Thanh - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F 341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  38. Ngô Hồng Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1980 Quê quán: Đồng Tiến - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  39. Ngô Huy Đoàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/9/1972 Quê quán: Tây Tiến - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C4 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  40. Ngô Huy Thuý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/2/1968 Quê quán: Hồng Việt - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: C7 - D8 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Ngô Huy Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1970 Quê quán: Thái Thượng - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  42. Ngô Mạnh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1977 Quê quán: Nam Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: D9 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  43. Ngô Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/08/1978 Quê quán: Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Ngô Mạnh Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: Nam Hải - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Ngô Mạnh Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Tân Bình - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Ngô Minh Tước Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/9/1971 Quê quán: Đông Xuyên - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Ngô Ngọc Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/02/1979 Quê quán: Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Ngô Ngọc Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1972 Quê quán: Hồng Việt - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  49. Ngô Ngọc Quý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/1/1971 Quê quán: Thanh Phú - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Ngô Quang Chí Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/7/1974 Quê quán: Tân Tiến - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C18 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  51. Ngô Quang Chí Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/7/1954 Quê quán: Tân Tiến - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: K18 - E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  52. Ngô Quang Chiếc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/12/1970 Quê quán: An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Ngô Quang Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1972 Quê quán: An Ninh - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  54. Ngô Quang Mể Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 03/02/1970 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Ngô Quang Trung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/2/1971 Quê quán: Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Ngô Sỉ Thoa Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/7/1966 Quê quán: An Đồng - Phụ Dực - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Ngô Sỹ Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/7/1972 Quê quán: Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Ngô Tấn Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1970 Quê quán: Quỳnh Thọ - Quỳnh Côi - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Ngô Thanh Cử Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 01/05/1970 Quê quán: Bình Thanh - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Ngô Thế Gia Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/2/1971 Quê quán: Quỳnh Hưng - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 5.776.

Nghĩa trang tại Thái Bình

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thái Bình, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ