Danh sách liệt sĩ Thái Bình
5.776 hồ sơ ghi quê quán Thái Bình · trang 11/97.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thái Bình nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Đào Xuân Định Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/6/1972 Quê quán: Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Xuân Định Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 09/03/1978 Quê quán: Tán Thuật - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Xuân Hạnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 26/12/1971 Quê quán: Nam Hà - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Xuân Hiển Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 01/01/1978 Quê quán: Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Xuân Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/03/1979 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Xuân Luận Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 05/10/1978 Quê quán: Thượng Hiền - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Xuân Mừng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/10/1972 Quê quán: Vũ Đông - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Xuân Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/08/1972 Quê quán: đông Phú - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Xuân Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1977 Quê quán: Đông Phong - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: D1 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đào Xuân Phiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/07/1979 Quê quán: Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Xuân Súng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Thượng Hiền - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Xuân Thiện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vũ Vân - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Xuân Thông Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/8/1973 Quê quán: Đông Phú - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C3 D10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Đào Xuân Tiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/3/1982 Quê quán: Nam Thành - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: D1 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đào Xuân Xiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1978 Quê quán: Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đàon Xuân Dầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/01/1978 Quê quán: An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đậu Vũ Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Tây Tiến - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Diệp Văn Hồng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/05/1978 Quê quán: Hồng An - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đing Quang Tẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Thái Thụy, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Đinh Bá Mão Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/9/1971 Quê quán: Tây Đô - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Bạt Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/05/1978 Quê quán: Hồng an - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Chí Tĩnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/08/1978 Quê quán: An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Chí Tỉnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/07/1978 Quê quán: Đồng bằng - An lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Chí Vích Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Công Chất Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/04/1975 Quê quán: Tây Đô - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đinh Công Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 Quê quán: Thủ Trì, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: D 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đinh Công Thuần Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/7/1972 Quê quán: Thanh Phú - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh công Trãi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Thành Tân - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đinh Danh Khoản Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 23/11/1972 Quê quán: Chi Lăng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Danh Tế Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 03/12/1981 Quê quán: Lô Giang - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Đông Đô - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đinh Đức Trình Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/02/1978 Quê quán: Số 11 Nguyễn đức Cản - Minh Tiến - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Duy Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1979 Quê quán: An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C10 - D bộ - E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đinh Hoàng Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1964 Quê quán: Tân Viên - Hoài Nhân - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Hồng Tơ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/3/1971 Quê quán: Vũ Thắng - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C12 D5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Hữu Khoái Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/07/1978 Quê quán: Đông Minh - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Hữu Phố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1971 Quê quán: Thái Bình - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Khắc Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1978 Quê quán: Dân Chủ - Hưng Hoà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Ngọc Tơ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 13/3/1971 Quê quán: Vũ Thắng - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Nhật Trường Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1/4/1981 Quê quán: Nam rung - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đinh Như Dún Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/9/1972 Quê quán: Thái Thành - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Như Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/07/1972 Quê quán: Bình Dưỡng - Hương Sơn - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đinh Quang Hướng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/6/1972 Quê quán: Quang Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Quang Lổ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/6/1972 Quê quán: An Ninh - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Quốc Đông Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/12/1978 Quê quán: An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Thế Bè Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 8/9/1969 Quê quán: Quỳnh Can - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Thế Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/1/1973 Quê quán: Tân Việt - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Thế Vinh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/4/1970 Quê quán: An Ninh - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Tiền Bường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/8/1972 Quê quán: Thống Nhất - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Tiến Chuẩn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/8/1972 Quê quán: Đông Đô - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Trọng Cảnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 06/07/1978 Quê quán: đông Minh - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Trọng Sử Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/11/1977 Quê quán: đô Lương - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Trọng Tỉnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/8/1979 Quê quán: Liên Hợp - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C3 - D6 - E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đinh Tùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/6/1972 Quê quán: Đông Lang - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Bổng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/3/1971 Quê quán: Thuỵ Đồng - Thuỵ Anh - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1978 Quê quán: Thái Ninh - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Văn Cậy Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/8/1968 Quê quán: Tây Tiến - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Châu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/05/1967 Quê quán: vũ Thắng. vũ Tiên, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: E748 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đình Văn Chương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/7/1980 Quê quán: Đô Lương - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/07/1978 Quê quán: Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 5.776.
Nghĩa trang tại Thái Bình
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thái Bình, bất kể quê ở đâu: