Danh sách liệt sĩ Hải Phòng
2.399 hồ sơ ghi quê quán Hải Phòng · trang 38/40.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hải Phòng nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Vũ Ngọc Bình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1/1972 Quê quán: TK 6 Lê Lợi - Ngô Quyền - Hải Phòng Đơn vị: C40 E30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Cần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/01/1971 Quê quán: Quốc Tuấn - An Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Cần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1/1971 Quê quán: Quốc Tuấn - An Bảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Cư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/04/1974 Quê quán: Kiến Thủy, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Cư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/04/1974 Quê quán: Kiến Thủy, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Phòng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/5/1974 Quê quán: Đồng Tiến - Đồ Sơn - Hải Phòng Đơn vị: C21 - D27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Thuyền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20 - 11 - 1972 Quê quán: Tân Hưng - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Thuyền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: Tân Hưng - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: D4 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Quang Bình Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 14/04/1973 Quê quán: Tiên Lãng - Kiến Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Quang Bình Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 14/4/1973 Quê quán: Tiên Lãng - Kiến Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Quang Chung Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 05/05/1978 Quê quán: Kiến Thiết - Tiên Lãng - Thành phố Hải Phòng Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Quang Chung Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 05/05/1978 Quê quán: Kiến Thiết - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Quang Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Số 91 - Cầu Đất - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1971 Quê quán: Vinh Quang - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Quang Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/1972 Quê quán: Vĩnh Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/04/1979 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Quốc Ca Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/6/1974 Quê quán: Ngũ Đoan - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vũ Quốc Ca Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/6/1974 Quê quán: Ngũ Đoan - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vũ Quốc Lậo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1968 Quê quán: Quảng Ninh, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vũ Quốc Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ninh Đức - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Quốc Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 Quê quán: Ninh Đức - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Tất Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/08/1968 Quê quán: Hưng Thành - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Tất Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1968 Quê quán: Hưng Thành - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1982 Quê quán: Đoàn Kết - Phù Tiên - Hải Phòng Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1982 Quê quán: Đoàn Kết - Phù Tiên - Hải Phòng Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Thành Lâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 05/05/1971 Quê quán: Quyết tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Thành Lâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/5/1971 Quê quán: Quyết tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Thanh Nhàn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/6/1971 Quê quán: Tiên Ninh - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vũ Thế Hiển Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Số 10 - Khánh Thiệp - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Thế Hiển Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/5/1978 Quê quán: Số 10 - Khánh Thiệp - Hải Phòng Đơn vị: E515 - F384 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Thế Hưng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/06/1974 Quê quán: An Hồng - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Thế Hưng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/6/1974 Quê quán: An Hồng - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Thế Quát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/05/1972 Quê quán: Số 9 - Phố Cát Dài - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Thế Quát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1972 Quê quán: Số 9 - Phố Cát Dài - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Thế Thảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17 - 12 - 1972 Quê quán: Kỳ Sơn - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Thế Thảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Kỳ Sơn - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: H1 - C2001 - E164 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Thị Gan Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/03/1974 Quê quán: Chính Mỹ - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Thị Gan Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/3/1974 Quê quán: Chính Mỹ - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Thị Quỳnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/02/1972 Quê quán: Số 38 Bạch Đằng - Hồng Bàng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Thị Quỳnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/2/1972 Quê quán: Số 38 Bạch Đằng - Hồng Bàng - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Tiến Khuyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/12/1971 Quê quán: Hùng Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Tiến Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1972 Quê quán: An Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Tiến Thiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1969 Quê quán: Cát Bà, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vũ Tiến Thịnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hai Bà Trưng, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Tiến Thịnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1971 Quê quán: Hai Bà Trưng, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Trọng Hiền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 07/10/1972 Quê quán: Hồng Động - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Trọng Hiền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/10/1972 Quê quán: Hồng Động - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Trọng Kiên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/08/1972 Quê quán: Phú Lễ - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Trọng Kiên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/12/1972 Quê quán: Phú Lễ - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Trọng Năm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 03/02/1971 Quê quán: Đồng Hải - Cát Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Trọng Năm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/2/1971 Quê quán: Đồng Hải - Cát Hải - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Trọng Ráng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Minh Tân - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: C11 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vũ Trọng Ráng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Minh Tân - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: C11 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vũ Trọng Thoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/03/1979 Quê quán: Tràng cát - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Trọng Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1974 Quê quán: Hồng Phong - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Trọng Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1974 Quê quán: Hồng Phong - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1974 Quê quán: Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/03/1979 Quê quán: Tân việt - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Bài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1972 Quê quán: Minh Tân - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1970 Quê quán: Đoàn Xá - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 2.399.
Nghĩa trang tại Hải Phòng
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hải Phòng, bất kể quê ở đâu: