Danh sách liệt sĩ Hải Phòng
2.399 hồ sơ ghi quê quán Hải Phòng · trang 37/40.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hải Phòng nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Vũ Đức Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/04/1971 Quê quán: Ngõ 5 - TP Hải Phòng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đức Thuận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tiền Phong, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đức Thuận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/11/1972 Quê quán: Tiền Phong, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đức Tịch Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/10/1978 Quê quán: Vinh Quang - Vĩnh Bảo - Thành phố Hải Phòng Đơn vị: C12 D3 E35 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đức Tịch Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/10/1978 Quê quán: Vinh Quang - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đức Ton Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16.04.1972 Quê quán: Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Vũ Đức Ton Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Vũ Đức úy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/04/1978 Quê quán: Vĩnh Tiến - Vĩnh Bảo - Thành phố Hải Phòng Đơn vị: Ban chỉ huy QS Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đức úy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/04/1978 Quê quán: Vĩnh Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đức Xít Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1969 Quê quán: Ninh Hải - Ninh Giang - Hải Phòng Đơn vị: E 55 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Đức Xít Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1969 Quê quán: Ninh Hải - Ninh Giang - Hải Phòng Đơn vị: E 55 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Đường Thụ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/04/1969 Quê quán: Việt An - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đường Thụ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/4/1969 Quê quán: Việt An - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Duy Hoà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/01/1973 Quê quán: Khu Cảng - Trần Phú - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Duy Hoà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/1/1973 Quê quán: Khu Cảng - Trần Phú - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Gia Tân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/1/1973 Quê quán: Số 9 - Lê Lợi - Hải Phòng Đơn vị: C9 - D3 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Hoàng Trung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lương Khánh Thiên - Ngô Quyền - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Hoàng Trung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/4/1972 Quê quán: Lương Khánh Thiên - Ngô Quyền - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Chuẩn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1968 Quê quán: Tiên Lãng, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: C2 - D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/03/1969 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Nhụy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/03/1969 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1971 Quê quán: Hùng Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1971 Quê quán: Hùng Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20 - 05 - 1972 Quê quán: Hồng Thắng - Tiên lãm - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1972 Quê quán: Hồng Thắng - Tiên lãm - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Trại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 Quê quán: Gia Lộc - Cát Hải - Hải Phòng Đơn vị: Trung đoàn 977 - Sư đoàn 31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Trại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 Quê quán: Gia Lộc - Cát Hải - Hải Phòng Đơn vị: Trung đoàn 977 - Sư đoàn 31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Hữu Đàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1973 Quê quán: Đông Hoà - Kiến An - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vũ Hữu Đàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1973 Quê quán: Đông Hoà - Kiến An - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vũ Hữu Khiêm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 01/09/1978 Quê quán: Ngũ Đoan - An Thụy - Thành phố Hải Phòng Đơn vị: D3 E316 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Hữu Khiêm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 01/09/1978 Quê quán: Ngũ Đoan - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Hữu Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kiến An, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Hữu Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1972 Quê quán: Kiến An, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Hữu Mạnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1/1975 Quê quán: BL - ĐS - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Hữu Mạnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1/1975 Quê quán: BL - ĐS - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Hữu Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/06/1978 Quê quán: N.Máy Xi Măng Trại Chúa - Quận Hồng Bàng - Thành phố Hải Phòng Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Hữu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1981 Quê quán: 50 Ngõ 16 - Bến Đò Vạn Nếp - Hải Phòng Đơn vị: C22 - E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
- Vũ Hữu Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/06/1978 Quê quán: N.Máy Xi Măng Trại Chúa - Hồng Bàng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Hữu Trường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/02/1978 Quê quán: Ngũ đoan - An Thụy - Thành phố Hải Phòng Đơn vị: C6 D8 E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Hữu Trường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/02/1978 Quê quán: Ngũ đoan - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Khắc Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1968 Quê quán: Thái Phiên - Ngô Quyền - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Khắc Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1968 Quê quán: Thái Phiên - Ngô Quyền - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Lê Tân (Nguyễn Đức Phảng) Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Tân Trào - Kiến Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Lê Tân (Phảng) Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Trào - Kiến Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1978 Quê quán: Hoàng Thái - An Hải - Thành phố Hải Phòng Đơn vị: C7 D7 E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/04/1978 Quê quán: Hoàng Thái - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Mạnh Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 Quê quán: Lạx Xuân - Ngô Quyền - Hải Phòng Đơn vị: E1 - F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
- Vũ Mạnh Nam Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/3/1980 Quê quán: Tiên Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: D4 - E174 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vũ Mạnh Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1979 Quê quán: Kiến Thiết - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Mạnh Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1979 Quê quán: Kiến Thiết - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Minh Hải Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 03/09/1978 Quê quán: 108 Hàng Gà - Phố Cát Dài - Thành phố Hải Phòng Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Minh Hải Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 03/09/1978 Quê quán: 108 Hàng Gà - Phố Cát Dài - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Minh Huy Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/8/1971 Quê quán: Thân Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: E88 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vũ Minh Phan Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Vinh quang - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: C4 D4 E38 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Minh Phan Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Vinh quang - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Ân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 03/02/1972 Quê quán: Quyết Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Ân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/2/1972 Quê quán: Quyết Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Bình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 01/04/1972 Quê quán: TK 6 Lê Lợi - Ngô Quyền - Hải Phòng Đơn vị: C40 E30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 2.399.
Nghĩa trang tại Hải Phòng
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hải Phòng, bất kể quê ở đâu: