Danh sách liệt sĩ Hải Phòng
2.399 hồ sơ ghi quê quán Hải Phòng · trang 35/40.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hải Phòng nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Trịnh Văn Mạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/12/1974 Quê quán: Hợp Thành - Thủy Nguyên - Thành phố Hải Phòng Đơn vị: F91 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1974 Quê quán: Hợp Thành - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Mạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/12/1974 Quê quán: Hợp Thành - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1974 Quê quán: Hợp Thành - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Năm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/1/1982 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Nét Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Thuỷ Nguyên, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Nét Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Thuỷ Nguyên, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Thách Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20/6/1979 Quê quán: Mỹ Đức - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: C8 - D214 - E8 - CAVT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Theo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Quang Hưng - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Theo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Quang Hưng - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh VănGíam Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/5/1970 Quê quán: Đông Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: E14 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trịnh Việt Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Hà Bình - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trịnh Việt Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/04/1972 Quê quán: Hà Bình - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Bằng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30 - 08 - 1972 Quê quán: Minh Tân - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Bằng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/8/1972 Quê quán: Minh Tân - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Hiện Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/8/1970 Quê quán: Đông Hải - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đoàn 1696 - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Hải, Hải PHòng, Hải PHòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Duy Sơn, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Nét Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thủy Nguyên, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: E174 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Nét Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thủy Nguyên, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: E174 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Nét Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 04/1972 Quê quán: Thủy Nguyên, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Thái Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Số 8 - ngõ 126 - Lê Lợi - Hải Phòng Đơn vị: C2 - D1 - E 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Đường Lê Lợi, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1979 Quê quán: Liên Khê - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1979 Quê quán: Liên Khê - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Trường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Toàn Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: C15 - d12 - e205 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Trường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Toàn Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: C15 - d12 - e205 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trương Bá Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1970 Quê quán: Tân Hà - Yên Lạc - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trương Công Tác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bạch Đằng - Ân Thi - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Công Tác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bạch Đằng - Ân Thi - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Mạnh Nhữ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/01/1973 Quê quán: Lễ Thiên - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Mạnh Nhữ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/1/1973 Quê quán: Lễ Thiên - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Quốc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/03/1979 Quê quán: Cao thắng, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1981 Quê quán: Tân Dân - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: C21 - E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1981 Quê quán: Tân Dân - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: C21 - E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Văn Đua Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/02/1973 Quê quán: Đặng Cường - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Đua Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/2/1973 Quê quán: Đặng Cường - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Duyện Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 27/10/1971 Quê quán: Đại Hãn - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Gòn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: - /1/1946 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trương Văn Hưng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 02/05/1971 Quê quán: Cát Cụt - Lê Chân - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Hưng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/5/1971 Quê quán: Cát Cụt - Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Mạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: 4 - Trần Ngọc Hân - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Mạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/12/1972 Quê quán: 4 - Trần Ngọc Hân - Hải Phòng Đơn vị: D6 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1969 Quê quán: Hùng Vương - Hồng Bàng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Văn Nhẫn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/6/1969 Quê quán: Tiên Lãng, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: D2 - E268 - PK1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trương Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1969 Quê quán: Hùng Vương - Hồng Bàng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Văn Thành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/02/1972 Quê quán: Đặng Cường - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Thành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/2/1972 Quê quán: Đặng Cường - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tử sỹ: Đỗ Văn Oay Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 27/7/1972 Quê quán: Hưng Đạo - Kiến Thụy - Hải Phòng Đơn vị: C10 - D106 - E228 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Văn Đức Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 Quê quán: Quang Trung - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: D9 - E30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
- Văn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đằng Lâm - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: C3 - D1 - E8 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp Xem chi tiết →
- Vao Văn Phúc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/3/1974 Quê quán: 210 Lạch Tray, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vao Văn Phúc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/3/1974 Quê quán: 210 Lạch Tray, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vi Công Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/05/1978 Quê quán: Đại đồng - An Thụy - Thành phố Hải Phòng Đơn vị: C1 D7 E6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vi Công Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/05/1978 Quê quán: Đại đồng - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Đức Duệ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/4/1972 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Võ Đức Duệ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 14/04/1975 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Võ Đức Viết (Mộ TT 5 LS) Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 11/8/1970 Quê quán: Dư Hàng Kênh - Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: D1696 Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Võ Mạnh Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1978 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Võ Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/10/1967 Quê quán: Anh Dũng - Kiến Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1967 Quê quán: Anh Dũng - Kiến Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 2.399.
Nghĩa trang tại Hải Phòng
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hải Phòng, bất kể quê ở đâu: