Danh sách liệt sĩ Hải Phòng

2.399 hồ sơ ghi quê quán Hải Phòng · trang 34/40.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hải Phòng nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trần Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1979 Quê quán: Thượng LÝ - Hồng Bàng - Hải Phòng Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1979 Quê quán: Thượng LÝ - Hồng Bàng - Hải Phòng Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Tướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1972 Quê quán: Hòa Nghĩa - Kiến Trọng - Hải Phòng Đơn vị: 212 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Tướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1972 Quê quán: Hòa Nghĩa - Kiến Trọng - Hải Phòng Đơn vị: 212 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Tý Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/1/1969 Quê quán: Nhân Mục - Nhân Hòa - V.Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Vân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/1/1981 Quê quán: Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Viết Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/12/1968 Quê quán: Thị Xã Kiến An, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Viết Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/12/1968 Quê quán: Thị Xã Kiến An, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Vĩnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/02/1968 Quê quán: Tiên Lãng, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Vĩnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/02/1968 Quê quán: Tiên Lãng, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15 - 01 - 1970 Quê quán: Quang Trung - An Lão - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1970 Quê quán: Quang Trung - An Lão - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Vực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1977 Quê quán: Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: E6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Vỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15 - 01 - 1970 Quê quán: Quang trung - An Lão - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Vỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1970 Quê quán: Quang trung - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: BT47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Xướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18 - 07 - 1972 Quê quán: Phú Từ - Kiến An - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Xướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1972 Quê quán: Phú Từ - Kiến An - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Viết Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hùng Vương - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Viết Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1971 Quê quán: Lợi Thành - Hùng Vương - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Trần Vui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Trần Vui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: F - 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Trần Xuân Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1971 Quê quán: Lê Lợi - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  24. Trần Xuân Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1971 Quê quán: Lê Lợi - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  25. Trần Xuân Huế Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đoàn xá - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Trần Xuân Huế Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/2/1971 Quê quán: Đoàn xá - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Trần Xuân Liễu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/4/1976 Quê quán: Phù Mỹ - Đức Hợp - Kim Động - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  28. Trần Xuân Liễu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/4/1976 Quê quán: Phù Mỹ - Đức Hợp - Kim Động - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  29. Trần Xuân Luấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/5/1968 Quê quán: Tiên Minh - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: C10 - D3 - E48 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Trần Xuân Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15 - 08 - 1972 Quê quán: Ngõ 9a - Hàng Canh - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Trần Xuân Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1972 Quê quán: Ngõ 9a - Hàng Canh - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Trần Xuân Thặng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/12/1983 Quê quán: Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  33. Triệu Văn Thô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/03/1978 Quê quán: Cẩm chế - Thanh Hà - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Trịnh Bá Hàng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1/1975 Quê quán: Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  35. Trịnh Bá Hàng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1/1975 Quê quán: Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  36. Trịnh Đăng Nhậm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/07/1972 Quê quán: Đông Hải - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Trịnh Đăng Nhậm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/7/1972 Quê quán: Đông Hải - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Trịnh Đình Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1975 Quê quán: An Hòa - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: C1 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  39. Trịnh Đình Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1975 Quê quán: An Hòa - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: C1 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  40. Trịnh Đình Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1981 Quê quán: Mỹ Đức - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  41. Trịnh Hoài Đức Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/3/1975 Quê quán: Khu công nhân cảng 2, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  42. Trịnh Hoài Đức Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/3/1975 Quê quán: Khu công nhân cảng 2, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  43. Trịnh Khắc Hợi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/02/1968 Quê quán: Hoà Bình - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Trịnh Khắc Hợi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/2/1968 Quê quán: Hoà Bình - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Trịnh Như Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/03/1979 Quê quán: Mỹ đức - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Trịnh Quang Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/05/1970 Quê quán: Tân Liên - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Trịnh Quang Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1970 Quê quán: Tân Liên - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Trịnh Quang Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/03/1979 Quê quán: Nhánh vương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Trịnh Quang Nhậm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Hải - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Trịnh Quang Nhậm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/1/1972 Quê quán: Đông Hải - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Trịnh Tiến Dũng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/10/1968 Quê quán: Dũng Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: D16 - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  52. Trịnh Tiến Huấn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 21/2/1969 Quê quán: Mỹ Đức - An Lảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Trịnh Tiến Huấn. Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 21/02/1969 Quê quán: Mỹ Đức - An Lảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Trịnh Văn Chớt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/01/1969 Quê quán: Thạch Sơn - Kiến Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Trịnh Văn Chớt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/1/1969 Quê quán: Thạch Sơn - Kiến Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Trịnh Văn Gíam Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/5/1970 Quê quán: Đông Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: E14 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  57. Trịnh Văn Giang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/04/1974 Quê quán: TP Hải Phòng, TP Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Trịnh Văn Giang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/04/1974 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Trịnh Văn Láng (Mộ TT) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  60. Trịnh Văn Luyện Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/1/1978 Quê quán: Đông Hải - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 2.399.

Nghĩa trang tại Hải Phòng

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hải Phòng, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ