Danh sách liệt sĩ Hà Tây

3.001 hồ sơ ghi quê quán Hà Tây · trang 50/51.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hà Tây nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Hà Tây, nay thuộc Hà Nội. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Hà Nội. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →

  1. Vũ Trí Dũng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/5/1978 Quê quán: Duyên Thái - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: C11D6E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Vũ Trí Dũng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/05/1978 Quê quán: Duyên Thái - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Vũ Trọng Thủy Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: Xía Xá - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: C3 D7 E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Vũ Trọng Thủy Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: Xía Xá - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Vũ Trung Thực Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Yên Mỹ - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Vũ Tuấn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1980 Quê quán: Phú Vang - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn A Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 18/12/1969 Quê quán: Hoà Lưu - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Bạn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/5/1969 Quê quán: Thanh Thuỳ - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Bát Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/12/1972 Quê quán: Quang Trung - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Biên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/08/1978 Quê quán: đại đồng - Thạch Thất - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Biền Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Văn Tảo - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1973 Quê quán: đắc Sở - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Cái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 04/06/1978 Quê quán: Liên Ninh - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1974 Quê quán: Vạn Kim - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Đàm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/03/1978 Quê quán: Trần Phú - Minh Cường - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Dan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1969 Quê quán: Thường Tín, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Đăng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Trường Thịnh - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Điền Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/5/1969 Quê quán: Hợp Thành - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Dung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/3/1972 Quê quán: Phúc Lâm - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Hảo Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16/4/1969 Quê quán: Vạn Kim - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Vũ Văn Hiệp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/2/1973 Quê quán: Trường Thịnh - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Vũ Văn Hoà Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/04/1978 Quê quán: Thắng Lợi - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Vũ Văn La Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1969 Quê quán: Phúc Thọ, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Vũ Văn Lời Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/2/1968 Quê quán: Cấn Hữu - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: C1 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Vũ Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/04/1979 Quê quán: Phú nhi - Thị Xã Sơn Tây - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Vũ Văn Phú Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/06/1978 Quê quán: Lạc thư - Ngọc hồi - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Vũ Văn Suất Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/4/1970 Quê quán: Nguyễn Huệ - Phú Xuân - Hà Tây Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  28. Vũ Văn Thi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/8/1966 Quê quán: Cấn Hữu - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Vũ Văn Thìn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/03/1978 Quê quán: Phú tiến - Phú Sơn - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Vũ Văn Thông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/8/1974 Quê quán: Trường Thịnh - Ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: K20 - E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  31. Vũ Văn Thuật Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/08/1978 Quê quán: Ba Vì, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Vũ Văn Thước Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/4/1972 Quê quán: Kim Dương - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: H3 - CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Vũ Văn Toan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/10/1966 Quê quán: An Mỹ - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Vũ Văn Tuyết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 02/05/1978 Quê quán: Cao Biên - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Vũ Viết Hạc Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/9/1967 Quê quán: Văn Quán - Hà Đông - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Vũ Viết Lành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/1/1973 Quê quán: Quảng Bị - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Vũ Xuân Chừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/07/1972 Quê quán: Mỹ Đức, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Vũ Xuân Đàm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/05/1975 Quê quán: Sen Chiếu - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: D5 - E235 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  39. Vũ Xuân Đan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/12/1970 Quê quán: Nam Tiến - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Vũ Xuân Dũng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 09/10/1969 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Vũ Xuân Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1968 Quê quán: ứng Hoà, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Vũ Xuân Khôi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/04/1978 Quê quán: Văn Nhân - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Vũ Xuân Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1971 Quê quán: Phú Xuyên, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Vũ Xuân Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1969 Quê quán: Phú Xuyên, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Vũ Xuân Ngô Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/12/1972 Quê quán: Văn Hoàng - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Vũ Xuân Thạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1972 Quê quán: An Mỹ - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Vũ Xuân Trường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/10/1968 Quê quán: Đốc Tín - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Vũ Xuân Tuyết Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Đông Yên - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: C3 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Vương Bá Thị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1969 Quê quán: Tấn Hữu - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: C 18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  50. Vương Công Khanh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 22/07/1971 Quê quán: Đồng Lạc - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: E2266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  51. Vương Đình Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1969 Quê quán: Cộng Hoà - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  52. Vương Đức Đá Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/3/1971 Quê quán: Đồng Tân - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Vương Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1979 Quê quán: Biên Hoà - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  54. Vương Huy Việt Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/11/1978 Quê quán: Thắng Lợi - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Vương Tá Đạm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Liên Hiệp - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: C3 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Vương Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1969 Quê quán: Cư Khê - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Vương Văn Dũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/03/1978 Quê quán: Di Trạch - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Vương Văn Hậu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/11/1978 Quê quán: Lại Thượng - Thạch Thất - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Vương Văn Lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/02/1975 Quê quán: Hoài Đức, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Vương Xuân Bính Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/9/1967 Quê quán: Thanh Bình - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 3.001.

Nghĩa trang tại Hà Tây

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Tây, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ