Danh sách liệt sĩ Hà Tây
3.001 hồ sơ ghi quê quán Hà Tây · trang 49/51.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hà Tây nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Hà Tây, nay thuộc Hà Nội. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Hà Nội. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →
- Vũ Dương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/6/1969 Quê quán: Dũng Tiến - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Duy Châu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Đường Lâm - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Duy Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Chi Chỉ - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Duy Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Chi Chỉ - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Hải Đăng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trường Thuận - Ứng Hòa - Hà tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vũ Hải Đăng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trường Thuận - Ứng Hòa - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05.08.1972 Quê quán: Phú Xuyên, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: 12 LY 7 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Điệp Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 11/10/1980 Quê quán: Liên Phương - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: D54 - E73 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: Phú Xuyên, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: 12 LY 7 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Ngung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 02/03/1973 Quê quán: Dân Chủ - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Ngung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/3/1973 Quê quán: Dân Chủ - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Huy Đàm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/12/1977 Quê quán: Phương Hoàng - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: C1 D17 E320 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Huy Đàm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/12/1977 Quê quán: Phương Hoàng - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Khắc Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đan Phượng, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Khắc Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đan Phượng, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Khắc Thưởng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 06/07/1966 Quê quán: An Mỹ - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Khắc Thưởng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/7/1966 Quê quán: An Mỹ - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Minh Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1968 Quê quán: Phú Hải - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Minh Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1968 Quê quán: Phú Hải - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Minh Thái Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 02/05/1978 Quê quán: Chí trung - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: C21 E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Minh Thái Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 02/05/1978 Quê quán: Chí trung - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc ấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hòa Bình - Thượng Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc ấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hòa Bình - Thượng Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ ngọc Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1970 Quê quán: Thụy Xuân - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ ngọc Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1970 Quê quán: Thụy Xuân - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Di Trạch – Hoài Đức, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Di Trạch – Hoài Đức, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Lô Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Phú Xuyên, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: C18 - E174 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Lộ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/4/1972 Quê quán: Phú Xuyên, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Lộ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/4/1972 Quê quán: Phú Xuyên, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Miên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1972 Quê quán: Thạch Thất, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: C8 - D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Thiều Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 02/03/1970 Quê quán: Tiền Phương - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Thiều Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/3/1970 Quê quán: Tiền Phương - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Thỏa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1973 Quê quán: Phúc Hòa - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: D3 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Thỏa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1973 Quê quán: Phúc Hòa - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: D3 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Như Mưu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/6/1968 Quê quán: Vân Phú - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: C11 - D9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vũ Như Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1970 Quê quán: Mỹ Đức, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: F28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vũ Quan Nga Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: K6 Thị Xã Hà Tây, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Quan Nga Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/1972 Quê quán: K6 Thị Xã Hà Tây, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Quang Thiên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/09/1968 Quê quán: Vân Nam - Phúc Thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Quang Thiên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/9/1968 Quê quán: Vân Nam - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Quốc Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/07/1978 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Thanh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Cát - Đông Quan - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Thanh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1972 Quê quán: Đông Cát - Đông Quan - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Thế Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1977 Quê quán: Tân Phong - Kỳ Sơn - Hà Tây Đơn vị: C4 D1 E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Thế Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1977 Quê quán: Tân Phong - Kỳ Sơn - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Thị Quế Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 09/07/1966 Quê quán: Vân Yên - Thị Xã Hà Đông - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Thị Vỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28 - 02 - 1972 Quê quán: Thư Phú - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Thị Vỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1972 Quê quán: Thư Phú - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1968 Quê quán: ức Lệ - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1968 Quê quán: ức Lệ - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/03/1978 Quê quán: Thụy an - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Tiến Long Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/8/1970 Quê quán: Liên Phương - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Tiến Long Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/8/1970 Quê quán: Liên Phương - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Tiến Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30 - 04 - 1967 Quê quán: Dân Chủ - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Tiến Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1967 Quê quán: Dân Chủ - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Tiến Trình Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 07/02/1967 Quê quán: Sơn Hồng - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Tiến Trình Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/2/1967 Quê quán: Sơn Hồng - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Tiến Vinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Văn Cồn - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: D Bộ E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Tiến Vinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Văn Cồn - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 3.001.
Nghĩa trang tại Hà Tây
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Tây, bất kể quê ở đâu: