Danh sách liệt sĩ Hà Tây
3.001 hồ sơ ghi quê quán Hà Tây · trang 44/51.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hà Tây nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Hà Tây, nay thuộc Hà Nội. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Hà Nội. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →
- Trần Thị Dụ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/9/1981 Quê quán: Đan Phượng, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: Z751 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Tiến Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quất Động - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Tiến Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quất Động - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Trọng Đông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ quận Thủ Đức, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Trọng Mão Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 08/06/1971 Quê quán: Hoàng Văn Thụ - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trọng Mão Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/6/1971 Quê quán: Hoàng Văn Thụ - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- TRần Trọng Quãng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/01/1970 Quê quán: Thuận Mỹ - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- TRần Trọng Quãng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/1/1970 Quê quán: Thuận Mỹ - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trọng Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/5/1970 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nhà Bè, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Tự Hải Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/7/1972 Quê quán: Châu Sơn - Quảng Oai - Hà Tây Đơn vị: E210 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Tự Hải Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/01/1972 Quê quán: Châu Sơn - Quảng Oai - Hà Tây Đơn vị: H5 - E210 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần úc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/07/1968 Quê quán: Độc Lập - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Úc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/7/1968 Quê quán: Độc Lập - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/04/1979 Quê quán: Duyên thái - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Biết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Tuyên, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Biết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Tuyên - Hà Tây - Hà Tây Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/03/1969 Quê quán: Chi Linh - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: C2 D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/04/1979 Quê quán: Ba trại - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/03/1969 Quê quán: Chi Linh - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Bông Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/6/1975 Quê quán: Thường Tín, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: H5 - C7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13 - 11 - 1968 Quê quán: Đại Thành - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1968 Quê quán: Đại Thành - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Chiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: Vạn Thái - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: C13 D6 E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/11/1971 Quê quán: Quảng Phú Cầu - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Chiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: Vạn Thái - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Chính Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/04/1978 Quê quán: Di Trạch - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Chuyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 02/11/1972 Quê quán: Vật Lai - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Chuyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/11/1972 Quê quán: Vật Lai - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Cường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 09/10/1972 Quê quán: Thắng Lợi - Thường Trí - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Cường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/02/1968 Quê quán: An Mỹ - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Cường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Thắng Lợi - Thường Trí - Hà Tây Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Cường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/2/1968 Quê quán: An Mỹ - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Da Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/03/1972 Quê quán: Phú Cường - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Da Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/3/1972 Quê quán: Phú Cường - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Dách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/07/1978 Quê quán: Đông Phong - Kỳ Sơn - Hà Tây Đơn vị: C7 D2 E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Dách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/07/1978 Quê quán: Đông Phong - Kỳ Sơn - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Đạo Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: Thuỷ Xuân tiên - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: C1 D4 E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Đạo Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: Thuỷ Xuân tiên - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Đoàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/08/1968 Quê quán: Bạch Đằng - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đoàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/8/1968 Quê quán: Bạch Đằng - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Dung Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/10/1978 Quê quán: Duy Hải - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Can Thượng - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/12/1972 Quê quán: Can Thượng - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Hưng Hóa - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: F7 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Hưng Hóa - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: F7 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Hào Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1968 Quê quán: Ứng Hòa, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: ứng Hòa, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiền Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/04/1972 Quê quán: Ba Vì, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiền Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/04/1972 Quê quán: Ba Vì, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Hợi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/7/1978 Quê quán: Thắng Lợi - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: E9 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/01/1979 Quê quán: Kim Sơn, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Hưởng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/04/1969 Quê quán: Võng Xuyên - Phú Thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hưởng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/4/1969 Quê quán: Võng Xuyên - Phú Thọ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đan Phượng, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Đan Phượng, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hỷ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Trung Châu - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: E16 - Y4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Hỷ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Đan Phượng, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Kết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/6/1986 Quê quán: Phú Xuyên, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Khách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24 - 04 - 1972 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Khách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 3.001.
Nghĩa trang tại Hà Tây
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Tây, bất kể quê ở đâu: