Danh sách liệt sĩ Hà Tây
3.001 hồ sơ ghi quê quán Hà Tây · trang 43/51.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hà Tây nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Hà Tây, nay thuộc Hà Nội. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Hà Nội. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →
- Trần Duy Cao Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 05/05/1971 Quê quán: Đại Đồng - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Duy Cao Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/5/1971 Quê quán: Đại Đồng - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Duy Mật Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 05/04/1966 Quê quán: Hợp Thành - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Duy Mật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hợp Thành - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Duy Mật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1966 Quê quán: Hợp Thành - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Duy Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trần Phú - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Duy Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1967 Quê quán: Trần Phú - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Duy Trinh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: Hồng Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: C3 D7 E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Duy Trinh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: Hồng Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Hữu Chất Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 02/12/1985 Quê quán: Kim Bôi, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Hữu Chất Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 02/12/1985 Quê quán: Kim Bôi, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần hữu Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Văn Bình - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần hữu Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Văn Bình - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Hữu Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/06/1978 Quê quán: Liên Báo - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: C11 D3 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Hữu Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/06/1978 Quê quán: Liên Báo - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Hữu Nhân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Phú tiên - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: C11 D6 E38 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Hữu Nhân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Phú tiên - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Huy Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1980 Quê quán: Tam Hiệp - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Lễ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/06/1978 Quê quán: Cát Quế - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: D bộ 4 E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Lễ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/06/1978 Quê quán: Cát Quế - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Chiến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/5/1968 Quê quán: Liên Hồng - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: D28 - Pháo Binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31 - 07 - 1972 Quê quán: Liên Hoàn - Phú Yên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ P.Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Minh Đức Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Thượng Phúc Thọ, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: D409 - KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Minh Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/4/1972 Quê quán: Phú Túc - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Minh Thông Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/1/1975 Quê quán: L.Ninh - T.Tiên - Hà tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Nam Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1984 Quê quán: Đường Lâm - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: CKT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Kiều Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 02/04/1970 Quê quán: Trung Tú - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Kiều Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/4/1970 Quê quán: Trung Tú - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Lan Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 09/05/1972 Quê quán: Phú Cầu - Mỹ Hào - Hà Tây Đơn vị: C13K6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Lan Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 09/05/1972 Quê quán: Phú Cầu - Mỹ Hào - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/03/1978 Quê quán: Phụng Thượng - Phúc Thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Như Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/05/1969 Quê quán: Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Thạch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/3/1969 Quê quán: Phú Cầu - Ứng Hòa - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Thư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/05/1969 Quê quán: Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Thư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/5/1969 Quê quán: Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1971 Quê quán: Nhân Thịnh - Lý Nhân - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1971 Quê quán: Nhân Thịnh - Lý Nhân - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Tuyển Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Trần Phú - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: C8 - D2 - E205 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Trần Quang Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: Phùng Phương - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: D 1 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Quang Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: Phùng Phương - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: D 1 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Quang Điền Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/03/1975 Quê quán: Vương Nội - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: D4 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Quang Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/03/1975 Quê quán: Hoài Đức, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Quang Tho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1974 Quê quán: Hà Đức, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: C13 - E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Quang Tho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1974 Quê quán: Hà Đức, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: C13 - E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Quang Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/09/1972 Quê quán: Thái Trường, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Quốc Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1970 Quê quán: Tân Hiệp - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: E88 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Quốc Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1970 Quê quán: Tân Hiệp - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: E88 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Quốc Tuấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Lưu Hoàng - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: C1D4E 38 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Quốc Tuấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Lưu Hoàng - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Thái Bình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/2/1980 Quê quán: Văn Tứ - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: D2 - E229 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Thanh Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đan Phượng, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Thanh Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đan Phượng, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Thanh Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/01/1972 Quê quán: Văn Bình - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thanh Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/1/1972 Quê quán: Văn Bình - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thanh Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15 - 08 - 1968 Quê quán: Hồng Quang - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thanh Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 Quê quán: Hồng Quang - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thanh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1964 Quê quán: Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Thanh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1964 Quê quán: Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Thế Tài Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 16/05/1969 Quê quán: Tòng Bạt - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thế Tài Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 16/5/1969 Quê quán: Tòng Bạt - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 3.001.
Nghĩa trang tại Hà Tây
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Tây, bất kể quê ở đâu: