Danh sách liệt sĩ Hà Tây

3.001 hồ sơ ghi quê quán Hà Tây · trang 41/51.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hà Tây nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Hà Tây, nay thuộc Hà Nội. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Hà Nội. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →

  1. Tạ Đình Phi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/3/1967 Quê quán: Đình Phú - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Tạ Đình Xê Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/03/1969 Quê quán: Đông Yên - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Tạ Đình Xê Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/3/1969 Quê quán: Đông Yên - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Tạ Duy Nhâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/12/1972 Quê quán: Tam Thuấn - Phúc Thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Tạ Hiệp Thị Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/01/1968 Quê quán: Hoà Xá - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Tạ Hiệp Thị Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1/1968 Quê quán: Hoà Xá - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Tạ Hồng Phong Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/10/1978 Quê quán: Thường Tín, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: E6 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  8. Tạ Hồng Tư Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/1/1981 Quê quán: Quất Đông - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Viện 7E An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  9. Tạ Hữu Thái Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 14/3/1981 Quê quán: Lê Lợi - Sơn Tây - Hà Tây Đơn vị: C19 - E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  10. Tạ Huy Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Tạ Huy Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Tạ Minh Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27 - 06 - 1967 Quê quán: Phú Đức - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Tạ Minh Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1967 Quê quán: Phú Đức - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Tạ Quan Phong Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/03/1968 Quê quán: Cổ Động - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Tạ Quan Phong Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/3/1968 Quê quán: Cổ Động - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Tạ Quang Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Tiến - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Tạ Quang Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: Nam Tiến - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Tạ Quang Lung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/07/1971 Quê quán: Tân Phúc - Phúc Thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Tạ Quang Lung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/7/1971 Quê quán: Tân Phúc - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Tạ Quang Mãn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 02/02/1970 Quê quán: Lập Tuyết - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Tạ Quang Mãn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/2/1970 Quê quán: Lập Tuyết - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Tạ Quốc Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 Quê quán: Đồng Lỗ - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  23. Tạ Quốc Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 Quê quán: Đồng Lỗ - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  24. Tạ Quyết Chiến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/03/1975 Quê quán: Đức Giang - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: D4 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Tạ Quyết Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/03/1975 Quê quán: Hoài Đức, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Tạ Thanh Chung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/6/1969 Quê quán: N.Tiến - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: PK2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Chánh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  27. Tạ Trọng Chủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Hải - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  28. Tạ Trọng Chủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Hải - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  29. Tạ Trung Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/12/1974 Quê quán: Và Thân - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: C4D1E1F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  30. Tạ Trương Hùng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/06/1969 Quê quán: Quang Trung - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Tạ Trương Hùng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/6/1969 Quê quán: Quang Trung - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Tạ Văn Bần Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Công Thái - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: C8 - D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  33. Tạ Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/06/1967 Quê quán: Vũ Khu - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Tạ Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1967 Quê quán: Vũ Khu - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Tạ Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/03/1973 Quê quán: Thung cứ - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: K5 H7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Tạ Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/03/1973 Quê quán: Thung cứ - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Tạ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1977 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Tạ Văn Phương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/01/1968 Quê quán: Hoà Lâm - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Tạ Văn Phương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/1/1968 Quê quán: Hoà Lâm - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Tạ Văn Quyết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 02/03/1975 Quê quán: Hồng Thái - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Tạ Văn Quyết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/3/1975 Quê quán: Hồng Thái - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Tạ Văn Sáo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/7/1967 Quê quán: Phúc Hòa - Phúc Thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  43. Tạ Văn Sáo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/7/1967 Quê quán: Phúc Hòa - Phúc Thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  44. Tạ Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/05/1972 Quê quán: Hà Sơn - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  45. Tạ Văn Thiết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/05/1966 Quê quán: Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Tạ Văn Thiết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/5/1966 Quê quán: Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Tạ Văn Thịnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/03/1978 Quê quán: Đương Lâm - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: C5 D2 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Tạ Văn Thịnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/03/1978 Quê quán: Đương Lâm - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Tạ Văn Tít Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Minh - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Tạ Văn Tít Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1968 Quê quán: Bình Minh - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Tạ Văn Uyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/08/1967 Quê quán: Trung Tú - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Tạ Văn Uyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/8/1967 Quê quán: Trung Tú - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Tạ Văn Vân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/7/1981 Quê quán: Sơn Trà - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: D418 - E690 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  54. Tạ Văn Vân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/01/1972 Quê quán: Phố Trưng Nhị - Hà Đông - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Tạ Văn Vân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/1/1972 Quê quán: Phố Trưng Nhị - Hà Đông - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Tạ Văn Xuyến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Ngọc Hiệp - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: C5 - D8 - E64 - Mộ tập thể F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Tạ Việt Cảnh (Bùi Đức Việt) Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1957 Quê quán: Quảng Bị - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Cục tình báo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  58. Tạ Xuân Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/09/1968 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Tạ Xuân Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/09/1968 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Tấn Ngọc Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/04/1979 Quê quán: Ngọc Tảo - Phú Thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 3.001.

Nghĩa trang tại Hà Tây

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Tây, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ