Danh sách liệt sĩ Hà Tây

3.001 hồ sơ ghi quê quán Hà Tây · trang 40/51.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hà Tây nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Hà Tây, nay thuộc Hà Nội. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Hà Nội. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →

  1. Phùng Văn Tính Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 07/02/1979 Quê quán: Hạ Bằng - Thạch Thất - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phùng Văn Tự Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sơn Đông - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: C5D1E1F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  3. Phùng Văn Tuấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/02/1971 Quê quán: Hoà Xá - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phùng Văn Tuấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/2/1971 Quê quán: Hoà Xá - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phùng Văn Tuyên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/07/1978 Quê quán: Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: C9D3E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Phùng Văn Tuyên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/07/1978 Quê quán: Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Phùng Văn Tý Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/04/1971 Quê quán: Trung Hùng - Tùng Thiện - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phùng Văn Tý Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/4/1971 Quê quán: Trung Hùng - Tùng Thiện - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phùng Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thắng Lợi - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Phùng Văn Vận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thắng lợi - thương tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Phùng Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thắng Lợi - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Phùng Văn Vận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thắng lợi - thương tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Phùng Văn Viễn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 14/06/1969 Quê quán: Đông tâm - Bắc Đạt - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Phùng Văn Viễn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 14/06/1969 Quê quán: Đông tâm - Bắc Đạt - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phùng Văn Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/06/1972 Quê quán: Trung Hưng - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Phùng Văn Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/06/1972 Quê quán: Trung Hưng - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phùng Văn Vượng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/10/1972 Quê quán: Đồng Thái - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phùng Văn Xin Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21 - 01 - 1972 Quê quán: Vạn Thắng - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phùng Văn Xin Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/1/1972 Quê quán: Vạn Thắng - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phùng Vănkế Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/3/1970 Quê quán: Văn Thắng - Quảng Oai - Hà Tây Đơn vị: D274 - M9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  21. Phùng Xuân Đợi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/12/1971 Quê quán: Đồng Thái - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Phùng Xuân Hải Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/4/1973 Quê quán: Thông Nhất - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  23. Phùng Xuân Tân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/01/1971 Quê quán: Chiến Thắng - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Phùng Xuân Tân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/1/1971 Quê quán: Chiến Thắng - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Phùng Xuân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16.04.1972 Quê quán: Thanh Oai, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: Đặc Công F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  26. Phùng Xuân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Thanh Oai, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: Đặc Công F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  27. Phương Công Ngọc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/09/1978 Quê quán: Tân Hồng - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: E143 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Phương Công Ngọc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/09/1978 Quê quán: Tân Hồng - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Phương Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/03/1978 Quê quán: Tãn Hồng - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Phương Văn Thuyết Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Tản Hồng - Quảng Oai - Hà Tây Đơn vị: C8 - D8 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Phương Văn Toàn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 14/9/1969 Quê quán: Minh Châu - Quảng Oai - Hà Tây Đơn vị: E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  32. Quách Đình Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15 - 01 - 1971 Quê quán: Ba Vì, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Quách Đình Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1971 Quê quán: . - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Quách Đình Tài Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Hợp Thanh - Kim Bôi - Hà Tây Đơn vị: C11 D6 E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Quách Đình Tài Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Hợp Thanh - Kim Bôi - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Quách Gia Banh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/04/1978 Quê quán: Chàng tràng - Phú lương - Lạc Sơn - Hà Tây Đơn vị: C12 D9 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Quách Gia Banh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/04/1978 Quê quán: Chàng tràng - Phú lương - Lạc Sơn - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Quách Văn Đoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/09/1979 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Quách Văn Lương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/06/1978 Quê quán: Tân lập - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: C3 D7 E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Quách Văn Lương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/06/1978 Quê quán: Tân lập - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Quách Văn Quý Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/06/1978 Quê quán: Nam Phong - Kỳ Sơn - Hà Tây Đơn vị: C10D3E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Quách Văn Quý Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/06/1978 Quê quán: Nam Phong - Kỳ Sơn - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Quân Hữu Quang Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/7/1970 Quê quán: Cù Đồng - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  44. Quân Hữu Quang Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/7/1970 Quê quán: Cù Đồng - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  45. Quản Văn Gia Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 03/02/1973 Quê quán: Đồng Tiến - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Quản Văn Gia Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/2/1973 Quê quán: Đồng Tiến - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Sa Đình Khấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/03/1978 Quê quán: Phú lý - Đà Bắc - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Sa Văn Hạc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/11/1977 Quê quán: Mường chiều - Đà Bắc - Hà Tây Đơn vị: C2 D1 E1 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Sa Văn Hạc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/11/1977 Quê quán: Mường chiều - Đà Bắc - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Sa Văn Mãi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/11/1977 Quê quán: Hiền lương - Đà Bắc - Hà Tây Đơn vị: C2 D1 E1 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Sa Văn Mãi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/11/1977 Quê quán: Hiền lương - Đà Bắc - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Sạ Văn Sẳng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/03/1978 Quê quán: Xóm nụ - Tú Lý - Đà Bắc - Hà Tây Đơn vị: C3 D4 E 52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Sạ Văn Sẳng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/03/1978 Quê quán: Xóm nụ - Tú Lý - Đà Bắc - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Tạ Đăng Tâm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/9/1960 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: A27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  55. Tạ Đăng Tâm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/09/1960 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: A27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  56. Tạ Đình Hữu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/07/1967 Quê quán: Song Phương - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Tạ Đình Hữu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/7/1967 Quê quán: Song Phương - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Tạ Đình Khoa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/03/1970 Quê quán: Đồng Lổ - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Tạ Đình Khoa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/3/1970 Quê quán: Đồng Lổ - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Tạ Đình Phi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/03/1967 Quê quán: Đình Phú - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 3.001.

Nghĩa trang tại Hà Tây

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Tây, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ