Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.063 người khớp “Xuân” trong 95 danh sách · trang 302/303

  1. Lê Xuân Kỳ Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Thanh Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271 Hy sinh: 20/3/1975 Xem đầy đủ →
  2. Trịnh Xuân Tương Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Thuận Vy, Vũ Thư, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 19/3/1975 Xem đầy đủ →
  3. Bùi Xuân Vinh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Phú Xuân, Vũ Thư, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 15/3/1975 Xem đầy đủ →
  4. Trần Xuân Hằng Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1956 · Vũ Lộc, Vũ Thư, Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn 271 Hy sinh: 20/3/1975 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Xuân Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1946 · Kỳ Hải, Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Hy sinh: 12/3/1975 Xem đầy đủ →
  6. Lương Xuân Đào Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Minh Tân, An Thụy, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Hy sinh: 12/3/1975 Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Xuân Tính Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1956 · Cộng Hòa, Văn Phú, Mỹ Hào, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 271 Hy sinh: 28/4/1975 Xem đầy đủ →
  8. Trần Xuân Đoài Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Lương Giàng, Tiên Lữ, Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 02/4/1975 Xem đầy đủ →
  9. Trần Xuân Định Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1956 · Nghĩa Bình, Nghĩa Hưng, Nam Hà Đơn vị: Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 20/4/1975 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Xuân Tài Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Quảng Cát, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Hy sinh: 15/4/1975 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Xuân Lộ Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Quỳnh Thái, Quỳnh Phụ, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 26/4/1975 Xem đầy đủ →
  12. Lê Xuân Hòa Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1955 · 8 Lê Quý Đôn thị xã Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn 271 Hy sinh: 16/4/1975 Xem đầy đủ →
  13. Đặng Xuân Trường Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1956 · Ngô Công Bích, khu Minh Tiến thị xã Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271 Hy sinh: 16/4/1975 Xem đầy đủ →
  14. Đỗ Xuân Gừng Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1955 · Đông Cơ, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 271 Hy sinh: 28/4/1975 Xem đầy đủ →
  15. Lê Xuân Châu Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Tràng Sơn, Hương Sơn, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 271 Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
  16. Giang Xuân Dục Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1945 · Vũ Công, Thái An, Thái Thụy,Thái Bình Đơn vị: BTM E271 F38 Hy sinh: 03/2/1976 Xem đầy đủ →
  17. Bùi Xuân Điền Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Yên Thọ, Ý Yên, Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 05/3/1976 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Xuân Chính Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1957 · Đoàn Tùng, Thanh Miện, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 271, Sư đoàn 36 Hy sinh: 20/1/1978 Xem đầy đủ →
  19. Lê Xuân Tý Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1958 · Nghĩa Bình, Nghĩa Hưng, Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Sư đoàn 302 Hy sinh: 15/11/1978 Xem đầy đủ →
  20. Trần Xuân Tộ Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1957 · Nghĩa Lâm, Nghĩa Hưng, Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271, Sư đoàn 302 Hy sinh: 27/9/1978 Xem đầy đủ →
  21. Bùi Xuân Hồng Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1958 · Thạch Bình, Hoàng Long, Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 271, Sư đoàn 72 Hy sinh: 29/11/1979 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Xuân Hóa Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1959 · Nghĩa Hòa, Nghĩa Hưng, Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271, Sư đoàn 302 Hy sinh: 24/2/1980 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Xuân Hoán Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1959 · Nghĩa Hòa, Nghĩa Hưng, Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271, Sư đoàn 72 Hy sinh: 24/2/1980 Xem đầy đủ →
  24. Đỗ Xuân Tân Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1961 · Phường 17, Quận 1, TP Hồ Chí Minh Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 271 Hy sinh: 09/2/1981 Xem đầy đủ →
  25. Đỗ Xuân Tân Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1961 · Phường 22, quận 3, Tp. Hồ Chí Minh Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 271, Sư đoàn 72 Hy sinh: 09/2/1981 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Tiến Xuân Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1961 · Mai Dịch, Từ Liêm, Hà Nội Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 271, Sư đoàn 302 Hy sinh: 12/4/1981 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Tiến Xuân Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1960 · Mai Dịch, Từ Liêm, Hà Nội Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 271, Sư đoàn 302 Hy sinh: 12/4/1981 Xem đầy đủ →
  28. Lưu Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1959 · Quảng Khê, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 271 Hy sinh: 20/5/1981 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Xuân Tình Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Lạc Long, Kinh Môn, Hải Hưng Đơn vị: E271 Đồng Nai Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
  30. Vũ Xuân Cốc Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1954 · Hưng Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271, Sư đoàn 302 Hy sinh: 07/10/1978 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu