Trần Xuân Đoài
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Lương Giàng, Tiên Lữ, Hải Hưng |
| Đơn vị | Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 (danh sách ghi: E271 F3) |
| Cấp bậc | Binh nhất |
| Nhập ngũ | 6/1974 |
| Ngày hy sinh | 02/4/1975 |
| Trường hợp hy sinh | Chiến đấu |
| Nơi hy sinh | Kiến Tường |
| Nơi mai táng ban đầu | , Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 979 (số thứ tự 978).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Xuân Đoài” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Xuân Đoài” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
4 người cùng hy sinh ngày 02/4/1975
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Thất sinh 1949 · Hậu Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh · Thượng sỹ · Ban hậu cần E271 · ,
- Phan Thế Mỹ sinh 1941 · Trung Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh · Thiếu úy · Ban hậu cần E271 · ,
- Trần Bính Nuôi sinh 1952 · Mỹ Lộc, Can Lộc, Nghệ Tĩnh · Thượng sỹ · Hậu Cần E271 · ,
- Đoàn Dũng Sơn sinh 1951 · Đức Tâm, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh · Thượng sỹ · Ban hậu cần E271 · ,