Lưu Xuân Tiến

Năm sinh1959
Quê quánQuảng Khê, Quảng Xương, Thanh Hóa
Đơn vị Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 271 (danh sách ghi: D1 E271)
Cấp bậcTrung sỹ
Chức vụA Trưởng
Nhập ngũ8/1978
Ngày hy sinh 20/5/1981
Nơi mai táng ban đầu Nghĩa trang Siêm Riệp Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
An táng hiện nay Siêm Riệp Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 1186 (số thứ tự 1185).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lưu Xuân Tiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lưu Xuân Tiến” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Siêm Riệp — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Lưu Xuân Tiến” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.