Nguyễn Xuân Chính

Năm sinh1957
Quê quánĐoàn Tùng, Thanh Miện, Hải Hưng
Đơn vị Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 271, Sư đoàn 36 (danh sách ghi: C1 D3 E271 F36)
Cấp bậcHạ sỹ
Chức vụChiến sĩ
Nhập ngũ2/1975
Ngày hy sinh 20/1/1978
Nơi hy sinhNghịch cối 82, cách cầu 38.3 Km, Bắc Minh Hưng, Phước Long, Sông Bé
Nơi mai táng ban đầu , Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 1058 (số thứ tự 1057).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Chính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Xuân Chính” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

2 người cùng hy sinh ngày 20/1/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đình Khánh sinh 1955 · Hạ Mổ, Đan Phượng, Hà Sơn Bình · Hạ sỹ · C3 D3 E271 F303 · Cách cầu 38,3Km Bắc Ninh Hưng, Phước Long, Sông Bé
  2. Đoàn Văn Vượng sinh 1957 · Tứ Cường, Thanh Miện, Hải Hưng · Hạ sỹ · C3 D3 E271 F3b · ,