Nguyễn Đình Khánh

Năm sinh1955
Quê quánHạ Mổ, Đan Phượng, Hà Sơn Bình
Đơn vị Đại đội 3, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 271, Sư đoàn 303 (danh sách ghi: C3 D3 E271 F303)
Cấp bậcHạ sỹ
Chức vụA phó
Trú quánĐoàn Tùng, Thanh Miện, Hải Hưng
Nhập ngũ10/1974
Ngày hy sinh 20/1/1978
Trường hợp hy sinhNghịch đạn cối 82
Nơi mai táng ban đầu Cách cầu 38,3Km Bắc Ninh Hưng, Phước Long, Sông Bé Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 1051 (số thứ tự 1050).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Khánh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đình Khánh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

2 người cùng hy sinh ngày 20/1/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đoàn Văn Vượng sinh 1957 · Tứ Cường, Thanh Miện, Hải Hưng · Hạ sỹ · C3 D3 E271 F3b · ,
  2. Nguyễn Xuân Chính sinh 1957 · Đoàn Tùng, Thanh Miện, Hải Hưng · Hạ sỹ · C1 D3 E271 F36 · ,