Lê Xuân Châu

Năm sinh1952
Quê quánTràng Sơn, Hương Sơn, Nghệ Tĩnh
Đơn vị Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 271 (danh sách ghi: D3 E271)
Cấp bậcThượng sỹ
Chức vụB phó
Nhập ngũ5/1971
Ngày hy sinh 30/4/1975
Trường hợp hy sinhBị thương
Nơi hy sinhPhẫu 205
Nơi mai táng ban đầu , Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 1028 (số thứ tự 1027).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Xuân Châu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Xuân Châu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

2 người cùng hy sinh ngày 30/4/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Đức Quyết sinh 1951 · Nhân Hậu, Lý Nhân, Hà Nam Ninh · Thượng sỹ · D3 E271 · ,
  2. Hoàng Văn Thịnh sinh 1956 · Vũ Thắng, Kiến Xương, Thái Bình · Binh nhất · E271 F3 · ,