Trần Đức Quyết

Năm sinh1951
Quê quánNhân Hậu, Lý Nhân, Hà Nam Ninh
Đơn vị Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 271 (danh sách ghi: D3 E271)
Cấp bậcThượng sỹ
Chức vụB Phó
Nhập ngũ8/1969
Ngày hy sinh 30/4/1975
Trường hợp hy sinhBị thương
Nơi hy sinhPhẫu E205
Nơi mai táng ban đầu , Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 984 (số thứ tự 983).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Đức Quyết” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Đức Quyết” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

2 người cùng hy sinh ngày 30/4/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Thịnh sinh 1956 · Vũ Thắng, Kiến Xương, Thái Bình · Binh nhất · E271 F3 · ,
  2. Lê Xuân Châu sinh 1952 · Tràng Sơn, Hương Sơn, Nghệ Tĩnh · Thượng sỹ · D3 E271 · ,