Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.063 người khớp “Xuân” trong 95 danh sách · trang 301/303

  1. Nguyễn Xuân Mai Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Diễn Hồng, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 19/9/1972 Xem đầy đủ →
  2. Cao Xuân Thi Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Kỳ Bắc, Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Hy sinh: 04/1/1973 Xem đầy đủ →
  3. Cao Xuân Thi Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Kỳ Bắc, Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 04/1/1973 Xem đầy đủ →
  4. Trần Xuân Sơn Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Hưng Thắng, Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 271 Hy sinh: 29/11/1973 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Xuân Toái Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Cẩm Quan, Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh Đơn vị: C52 BCT E271 F3 Hy sinh: 04/1/1973 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Xuân Toái Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Cẩm Quang, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Đơn vị: Trung đoàn 271 Hy sinh: 04/1/1973 Xem đầy đủ →
  7. Đào Xuân Gia Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1948 · Huy Long, Đoan Hùng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Hy sinh: 04/11/1973 Xem đầy đủ →
  8. Trần Xuân Cẩn Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Đức Chính, Cẩm Giàng, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 05/12/1973 Xem đầy đủ →
  9. Lê Xuân Chừu Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1947 · Minh Sơn, Ngọc Lạc, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271 Hy sinh: 15/12/1973 Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Xuân Yên Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Trọng Bạt, Ba Vì, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271 Hy sinh: 10/12/1973 Xem đầy đủ →
  11. Đặng Xuân Hiến Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Hưng Đông, Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 11, Trung đoàn 271 Hy sinh: 03/12/1973 Xem đầy đủ →
  12. Đặng Xuân Đính Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Đông Thành, Yên Thành, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Hy sinh: 02/2/1973 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Xuân Tâm Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1951 · Kỳ Thịnh, Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Hy sinh: 16/2/1973 Xem đầy đủ →
  14. Lưu Phí Xuân Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1948 · Nam Liên, Nam Đàn. Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Hy sinh: 03/2/1973 Xem đầy đủ →
  15. Lương Văn Xuân Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1951 · Diễn Thịnh, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 271 Hy sinh: 07/2/1973 Xem đầy đủ →
  16. Cao Xuân Phú Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1947 · Diễn Hoa, Diễn Châu Đơn vị: 17 E271 Hy sinh: 18/2/1973 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Xuân Tân Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1954 · Kỳ Thịnh, Kỳ Anh, Nghệ An Đơn vị: E271 Đồng Nai Hy sinh: 16/2/1973 Xem đầy đủ →
  18. Đào Xuân Thái Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1947 · Hoàng Trung, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 271 Hy sinh: 30/6/1973 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Xuân Việt Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1955 · Thanh Lâm, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Hy sinh: 15/6/1973 Xem đầy đủ →
  20. Trịnh Xuân Thành Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1946 · Liên Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 271 Hy sinh: 15/9/1973 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Xuân Lập Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1948 · Long Vân, Tiên Yên, Hà Bắc Đơn vị: Trung đoàn 271 Hy sinh: 04/1/1974 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Xuân Lăng Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Yên Đức, Đông Triều, Quảng Ninh Đơn vị: Trung đoàn 271 Hy sinh: 11/2/1974 Xem đầy đủ →
  23. Lê Xuân Khanh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1951 · Yên Lộc, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: E271 F3 QK7 F21 Hy sinh: 04/2/1974 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Xuân Ái Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Hưng Đạo, Tứ Kỳ, Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 07/4/1974 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Xuân Trình Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Bình Xuyên, Bình Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271 Hy sinh: 07/4/1974 Xem đầy đủ →
  26. Bùi Xuân Chiến Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1955 · Đình Cao, Phù Cừ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271 Hy sinh: 06/4/1974 Xem đầy đủ →
  27. Trần Xuân Lành Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Long Sơn, Anh Sơn, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 271 Hy sinh: 14/5/1974 Xem đầy đủ →
  28. An Đình Xuân Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1954 · Minh Khai, Tiên Lễ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271 Hy sinh: 04/1/1975 Xem đầy đủ →
  29. Trần Xuân Việt Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Tây Hồ, Tiên Lữ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 271 Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Xuân Đạt Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1954 · Đông Kỳ, Tứ Kỳ, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Hy sinh: 20/3/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu