Đặng Xuân Hiến

Năm sinh1950
Quê quánHưng Đông, Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh
Đơn vị Đại đội 11, Trung đoàn 271 (danh sách ghi: C11 E271)
Cấp bậcChuẩn úy
Chức vụC phó
Nhập ngũ2/1968
Ngày hy sinh 03/12/1973
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhĐắc Song, Quảng Đức
Nơi mai táng ban đầu , Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 715 (số thứ tự 714).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Xuân Hiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đặng Xuân Hiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 03/12/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Thanh Phúc sinh 1948 · Nam Hải, Nam Ninh · Binh nhất · Ban Tham Mưu E271 · ,
  2. Lưu Văn Rừu sinh 1952 · Nga Thắng, Nga Sơn, Thanh Hóa · Hạ sỹ · C21 E271 · ,
  3. Lê Công Hiệp sinh 1946 · Thạch Vinh, Thạch Hà, Hà Tĩnh · E271 F3 · ,
  4. Đinh Hữu Đản sinh 1945 · Trung Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh · Chuẩn úy · Ban tham mưu E271 · ,