Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

6.827 người khớp “Xuân” trong 53 danh sách · trang 25/228

  1. Nguyễn Doãn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thành Tân - Minh Khai - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đặc công, Đại đội 18, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1969 Xem đầy đủ →
  2. Cao Xuân Biếm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thương Lang - Ninh Hòa - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1969 Xem đầy đủ →
  3. Đỗ Viết Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Tả Hà - Văn Lý - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/09/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Xuân Lựu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Quỳnh Châu - Tiên Đồng - Duy Tiến - Nam Hà Đơn vị: Đặc công, Đại đội 19, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/11/1969 Xem đầy đủ →
  5. Lê Xuân Tương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tế Lợi - Cường Thịnh - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1969 Xem đầy đủ →
  6. Đoàn Xuân Pha Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Khuông Lư - Ngũ Lão - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1969 Xem đầy đủ →
  7. Lê Xuân Mẫn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đăng Quang - Hòa Phúc - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1969 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Xuân Nghĩa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Phú Vinh - Duy Phiên - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đặc công, Đại đội 19, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1971 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Xuân Lang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thôn Hiện Tượng - Khánh Công - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/04/1971 Xem đầy đủ →
  10. Trịnh Xuân Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hổ Đàm - Thiệu Lý - Thiệu Góa - Thanh Hóa Đơn vị: Đặc Công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1972 Xem đầy đủ →
  11. Hồ Xuân Ky Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm 5 - Hoằng Yến - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đặc công, Đại đội 1, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  12. Trương Xuân Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Diễn Hồng - Diễn Châu - Nghệ an Đơn vị: Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  13. Trần Xuân Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm 22 - Nhân Hận - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đặc công, Đại đội 4, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  14. Cao Xuân Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tân Khánh - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 48, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/08/1973 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Xuân Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nhấn Nẹ - Hiển Nam - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/08/1973 Xem đầy đủ →
  16. Trịnh Xuân Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trung Hòa - Chiêm Kon - Tuyên Quang Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 4, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/10/1973 Xem đầy đủ →
  17. Đào Xuân Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · La Hương - Đồng Bản - Đồng Hỷ - Bắc Thái Đơn vị: 12,7 mm, Đại đội 49, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1974 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Xuân Con Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thanh Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1970 Xem đầy đủ →
  19. Cao Xuân Bàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hoằng Châu - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/03/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Xuân Hiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Quảng Hải - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/12/1969 Xem đầy đủ →
  21. Tống Xuân Đài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Yên Hồng - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/04/1969 Xem đầy đủ →
  22. Trần Xuân Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nhân Phú - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1970 Xem đầy đủ →
  23. Trần Xuân Oánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nhân Hòa - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1970 Xem đầy đủ →
  24. Tạ Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tiên Tân - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1970 Xem đầy đủ →
  25. Khúc Xuân Đễ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Nhân Hòa - Mỹ Hào - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/5/1969 Xem đầy đủ →
  26. Đào Xuân Nguyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Bạch Đằng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/4/1969 Xem đầy đủ →
  27. Đào Thanh Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Trung Tú - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/9/1969 Xem đầy đủ →
  28. Vũ Xuân Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bình Định - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/07/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nghiêm Xuân Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Liên Sơn - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/01/1969 Xem đầy đủ →
  30. Phùng Minh Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thạch Đà - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 39, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/10/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.