Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

6.827 người khớp “Xuân” trong 53 danh sách · trang 26/228

  1. Nguyễn Xuân Liệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Diễn Minh - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Phòng Chính trị, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1979 Xem đầy đủ →
  2. Cao Xuân Quỳnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Xóm Thành - Quảng Sơn - Sầm Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/10/1979 Xem đầy đủ →
  3. Mai Xuân Hậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Lâm Hải - Kỳ Lâm - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/2/1966 Xem đầy đủ →
  4. Lê Xuân Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tân Ninh - Tân Phúc - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại độ 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1966 Xem đầy đủ →
  5. Lê Xuân Kén Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tân Duyệt Thượng - Thái thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
  6. Đặng Xuân Hiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Trung Giáp - Kỳ Khang - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/4/1967 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Xuân Thê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Quang Trung - Cẩm Sơn - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/10/1967 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Trọng Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Khai Lai - Thái Thủy - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/8/1967 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Mai Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm Đồn - Hà Châu - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/10/1967 Xem đầy đủ →
  10. Đinh Xuân Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Nam Yên - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Xuân Cảnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Thống Nhất - Tịnh Ấn - Xuân Tịnh - Quảng Ngãi Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/10/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Xuân Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Bình Sơn - Diễn Lợi - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  13. Lê Xuân Bào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Dân Quyền - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  14. Trần Xuân Điền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Phú Thịnh - Nga Phú - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/08/1968 Xem đầy đủ →
  15. Lương Xuân Tùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thành Quang - Hoằng Thành - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  16. Đỗ Xuân Đợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ninh Thắng - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/2/1968 Xem đầy đủ →
  17. Đỗ Xuân Nhỡi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Thái - Yên Mộ - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/2/1968 Xem đầy đủ →
  18. Trần Xuân Thinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Ngọc Trấn - Yên Trí - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân Đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyên Xuân Kính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Mê Linh - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân Đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1968 Xem đầy đủ →
  20. Ngô Quang Xuẩn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đông Anh - Thái Phúc - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân Đoàn 3 Hy sinh: 24/03/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Xuân Vui Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thôn Cừ - Thượng Lâm - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/10/1968 Xem đầy đủ →
  22. Ninh Xuân Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Đạo Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Xuân Bôn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xã Vệ - Hoằng Trung - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/06/1969 Xem đầy đủ →
  24. Lê Xuân Chúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Liên Minh - Hoằng Trường - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Xuân Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hà Ninh - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/5/1969 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Xuân Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hải Hà - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1969 Xem đầy đủ →
  27. Lê Xuân Đáp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Duệ Ninh - An Ninh - Phủ Dực - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/5/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Hải Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đà thôn - Quỳnh Khê - Quỳnh Cối - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/10/1969 Xem đầy đủ →
  29. Vũ Xuân Kết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thọ Trương - Nam Sơn - Thanh Miêu - Hải Dương Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
  30. Bùi Xuân Đạm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Trung Hóa - Hồng Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/5/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.