Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

6.827 người khớp “Xuân” trong 53 danh sách · trang 27/228

  1. Trịnh Xuân Hạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · La Yên - Hà Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1969 Xem đầy đủ →
  2. Đặng Xuân Toản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hoằng Quang - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Ban hậu cần, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1970 Xem đầy đủ →
  3. Trần Xuân Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Vạn Thiện - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1970 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Xuân Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm 5 - Hải Lĩnh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1970 Xem đầy đủ →
  5. Trần Xuân Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Vạn Thiện - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/4/1970 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Xuân Vụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Trung Tuyến - Hoằng Xuyên - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/04/1970 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Xuân Dinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nam Cường Văn - Hải Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/01/1970 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Xuân Tý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Phú Lộc - Ninh Phong - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/3/1970 Xem đầy đủ →
  9. Vũ Xuân Hiệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Trực Khang - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/10/1970 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Xuân Diễu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Cao La - Dân Chủ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/3/1970 Xem đầy đủ →
  11. Đào Xuân Tấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1970 Xem đầy đủ →
  12. Trần Xuân Phung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thắng Thủy - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/5/1970 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Xuân Liên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phú Kìn - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Xuân Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Khinh Đào - An Mỹ - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 59, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/8/1970 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Xuân Trạm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Phương Đô - Bình Dương - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/05/1970 Xem đầy đủ →
  16. Vũ Xuân Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Hưng - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/07/1970 Xem đầy đủ →
  17. Trần Xuân Thùy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · La Bằng - Tiến Bộ - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/01/1970 Xem đầy đủ →
  18. Đào Xuân Liên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bạch Đằng - Uông Bí - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1972 Xem đầy đủ →
  19. Cao Xuân Phục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Hưng Hóa - Tuyên Hóa - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/03/1971 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Xuân Kích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thọ Trường - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/10/1971 Xem đầy đủ →
  21. Đỗ Trọng Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xuân Trường - Trường Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/9/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Xuân Trạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đông Thôn - Cầu Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1971 Xem đầy đủ →
  23. Lê Xuân Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Trường - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 58, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
  24. Lê Xuân Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tiến Nông - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/03/1971 Xem đầy đủ →
  25. Vũ Xuân Lý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm 3 - Phú Sơn - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 58, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/03/1971 Xem đầy đủ →
  26. Trịnh Xuân Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Yên Bình - Yên Mô - NInh Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
  27. Trương Xuân Phượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Khánh Thủy - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Xuân Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Yên Hương - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/7/1971 Xem đầy đủ →
  29. Trần Xuân Tặng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nhân Đạo - Lý Nhân - Hà Nam Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/03/1971 Xem đầy đủ →
  30. Vũ Xuân Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thôn Miễn - Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/03/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.