Trần Quang Cửu

Năm sinh1948
Quê quánĐồng Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú
Đơn vị Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1970
Ngày hy sinh 16/05/1971
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhNam cao điểm 364 - Chư C Rắc H3 - Đăk Lăk
Nơi mai táng ban đầu Nam cao điểm 364 - Chư C Rắc H3 - Đăk Lăk Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 6416 (số thứ tự 6415).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Quang Cửu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Quang Cửu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 16/05/1971

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Huy Hồng Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 32.19.09 Ia Mơ bản đồ UTM 1/50.000
  2. Vũ Quang Tính Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 32.19.09 Ia Mơ bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Đắc Tơ Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 32.19.09 Ia Mơ bản đồ UTM 1/50.000
  4. Trần Văn Tứ Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 32.19.09 Ia Mơ bản đồ UTM 1/50.000