Trần Văn Định

Năm sinh1945
Quê quánYên Lập - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
Đơn vị Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1966
Ngày hy sinh 13/06/1970
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhBản Sung - Cam Pu Chia
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 18.16.05 Bản đồ UTM 1/50.000 Lân Lâm Fat Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 5552 (số thứ tự 5551).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Định” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Định” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

40 người cùng hy sinh ngày 13/06/1970

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Viết Cựu Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 10.16 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Lý Tuấn Đạt Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 10.16 Bản đồ UTM 1/50.000 Lâm Phát, Cam Pu Chia
  3. Võ Ngọc Sang Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Phạm Văn Thuận Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Bản Lung
  5. Trần Văn Lư Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.12.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Nguyễn Bá Trác Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  7. Nguyễn Đình Hưng Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.12.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  8. Đoàn Thế Dinh Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.12.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  9. Trần Hoàng Bắc Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  10. Trần Văn Cốc Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  11. Hà Văn Cường Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 18.10.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  12. Nguyễn Đắc Đồng Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 18.10.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  13. Trần Văn Hải Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 18.10.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  14. Đỗ Duy Loan Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  15. Trần Xuân Lập Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  16. Trương Lương Trác Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  17. Phan Văn Thành Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  18. Trần Mạnh Thiêm Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  19. Trần Văn Ưu Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  20. Là Văn My Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  21. Tạ Văn Xuân Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  22. Bùi Duy Thứ Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.12.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  23. Đặng Văn Sắc Thông tin, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  24. Vũ Văn Họa Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  25. Đặng Hồng Ninh Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  26. Đào Văn Hiển Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.12.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  27. Đỗ Văn Muộn Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  28. Đỗ Đình Lục Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  29. Phạm Văn Minh Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.12.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  30. Bùi Văn Bừ Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  31. Lê Văn Hồng Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  32. Nguyễn Văn Liên Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  33. Nguyễn Quang Vinh Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  34. Lục Ích Luyên Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  35. Lương Văn Co Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.12.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  36. Đàm Văn Chức Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  37. Hoàng Văn Long Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  38. Ban Văn Khả Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  39. Hà Văn Đoán Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  40. Nguyễn Hữu Bản Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3