Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

6.827 người khớp “Xuân” trong 53 danh sách · trang 24/228

  1. Lãng Xuân Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Minh Long - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Xuân Sanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Duy Tân - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1972 Xem đầy đủ →
  3. Đào Xuân Trưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · An Ninh - Kim Môn - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/02/1972 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Xuân Lang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đô Lương - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1972 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Xuân Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Trung Châu - Thạch Nam - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/11/1966 Xem đầy đủ →
  6. Trần Xuân Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thanh Lang - Thạch Hà - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1969 Xem đầy đủ →
  7. Cao Xuân Tụng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hoằng Châu - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/03/1969 Xem đầy đủ →
  8. Lê Xuân Xoang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Bắc Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  9. Hà Xuân Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quảng Trường - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/11/1969 Xem đầy đủ →
  10. Lê Xuân Êm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quảng Khê - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/11/1969 Xem đầy đủ →
  11. Ngô Xuân Lan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tây Hà - Hưng Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 31, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Xuân Hàm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Minh Khai - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/7/1973 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Công Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thôn Hội - Hạ giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 19, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/10/1973 Xem đầy đủ →
  14. Hồ Xuân Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xuân Minh - Xuân Lâm - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/02/1973 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Xuân Thưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trịnh Mỹ - Ngô Quyền - Tiên Lễ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1973 Xem đầy đủ →
  16. Vũ Xuân Thung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Quang Minh - Minh Đức - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/5/1973 Xem đầy đủ →
  17. Lê Xuân Bọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Hoằng Hải - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/10/1977 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Cao Điền - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/03/1978 Xem đầy đủ →
  19. Phùng Xuân Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Phúc Ứng - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/08/1978 Xem đầy đủ →
  20. Trần Xuân Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Trung Nghĩa - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/08/1978 Xem đầy đủ →
  21. Nghiêm Xuân Quỹ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Minh Cường - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Xuân Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đông Phương Yên - Thượng Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
  23. Hà Xuân Bây Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tân Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/12/1970 Xem đầy đủ →
  24. Đào Xuân Diện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Quỳnh Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 42, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/03/1974 Xem đầy đủ →
  25. Lê Xuân Quân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đông Vị - Đông La - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 36, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/1/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Xuân Mão Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Quảng Phú - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  27. Đỗ Xuân Huệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Tế Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Xuân Đôn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Dọ Lễ - Kim Sơn - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Xuân Quoải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Xóm Chù - Đào Giá - Thanh Ba - Phú Thọ Đơn vị: Đặc công, Đại đội 13, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/08/1968 Xem đầy đủ →
  30. Mai Xuân Trong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Xóm 5 - Vĩnh Tân - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đặc công, Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/08/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.