Ngô Sỹ Hưởng

Năm sinh1957
Quê quánThan Lê - Thuận Thành - Hà Bắc
Đơn vị Đại đội 20, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/11/1976
Ngày hy sinh 24/05/1978
Trường hợp hy sinhĐã quy tập
Nơi hy sinhTây Ninh
An táng hiện nay Thạnh Tây Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 4888 (số thứ tự 4887).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Sỹ Hưởng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngô Sỹ Hưởng” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Thạnh Tây — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Ngô Sỹ Hưởng” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 24/05/1978

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Bá Sáng Đại đội 20, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Ngô Viết Dũng Đại đội 20, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Cao Sơn Hải Ban Tác Chiến, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Trần Văn Huấn d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  5. Nguyễn Văn Liêm Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3