Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

226 người khớp “Văn An” trong 53 danh sách · trang 5/8

  1. Hà Văn Ân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đường Lâm- Ba Vì- Hà Tây Hy sinh: 31/08/1970 (50-69) nam Sa Thày mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Văn Ân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Việt Cường- Trấn Yên- Yên Bái Hy sinh: 6/4/1971 (14-82)06 K5 Gia Lai Xem đầy đủ →
  3. Giáp Văn An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · An Thuận- Bảo Đài- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 4/8/1972 Tây Bắc đồi 780, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  4. Bùi Văn An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · My Sơn- Ngũ Lão- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 5/3/1972 (03-13)07 mộ 3 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Vân Ân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hồng Việt- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 15/03/1972 Xem đầy đủ →
  6. Hà Văn Ân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Chồng Kính- Văn Nho- Bá Thức- Thanh Hóa Hy sinh: 14/12/1972 (97-19)09 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Đào Văn Ân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · Đào Uyên- Đa Tốn- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 1/12/1972 Nghĩa trang viện 1 (1972) Xem đầy đủ →
  8. Dương Văn Ấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Long Ân- Hà Lộc- Thị xã Phú Thọ Hy sinh: 5/10/1972 (23-87)08 Plei Lăng Lố Xem đầy đủ →
  9. Lê Văn An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · xóm Bắc- Khánh Lợi- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 17/02/1973 (43.620-89.760) Bản Bia Bio Xem đầy đủ →
  10. Trương Văn Ân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thôn Sen- Ninh Dân- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 (16-62)08 mảnh Củ Chi mộ 10 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Trần Văn Ấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Xóm Nam- Vụ Bản- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 29/08/1972 (08-94)03 Ple lăng lô Kram Xem đầy đủ →
  12. Dương Văn Ân (An) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quảng Cư- Tam Thanh- Vụ Bản- Nam Hà (02-16)08 mộ 21 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Keo Tưởng- Năng Hiếu- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 29/04/1972 (16-01)01 Blu Breng mộ 6 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Hứa Văn An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Nà Gà- Lương Thông- Thông Nông- Cao Bằng Hy sinh: 18/09/1974 (07-58)08 Plumơnông Xem đầy đủ →
  15. Đỗ Văn Ân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Mỹ Quang- Kênh Giang- Thủy Nguyên- Hải Phòng (94-17)06 mảnh Kon Tum mộ 7 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Trần Văn An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Nghĩa Hòa- Nghĩa Đàn- Nghệ An Hy sinh: 3/12/1975 20-450-97-600 Buôn Mê Thuột 1/100000 Xem đầy đủ →
  17. Trần Văn Ẩn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Xóm 3- An Lộc- Can Lộc Hy sinh: 13/01/1970 (81-07)09 Plei me Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Anh Hải- Nghĩa Thắng- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 13/03/1975 993-835 Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · An Lịch- Đông Lợi- Sơn Dương Hy sinh: 3/7/1973 (29-01)04 NT D1 mộ 3 1/5000 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Ân (Ôn) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thôn Hạ- Tử Đà- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/04/1972 (20-05)06 Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Vy Văn An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Phú An- Đồng Thành- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 10/1/1972 (26-23)01 mộ 2 Xem đầy đủ →
  22. Đỗ Văn Ân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Yên Lạc- Cần Kiệm- Thạch Thất- Hà Tây Hy sinh: 13/06/1972 (92-20)01 mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Phương Bằng- Hồng Hưng- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 27/02/1973 Viện 671 Xem đầy đủ →
  24. Lê Văn An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Bình Long- Hòa An- Cao Lạng Hy sinh: 21/12/1977 Mộ 10, hàng 5, nt 1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  25. Ngô Văn An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Minh Trí- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 15/07/1978 Mộ 61, hàng 5, NT 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  26. Cù Văn An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Hợp Thắng- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 24/04/1978 Mộ 10, hàng 6, NT F10 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Tân Triều- Thanh Trị- Hà Nội Hy sinh: 4/12/1979 Mộ 32, Khu B, Nt Bát Tam Băng Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Phương Bằng- Hồng Hưng- Gia Lộc- Hải Hưng (23-94)02 Stung treng (Miên) Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · 636 Điều Phố Trung Tiền An- Bắc Ninh Hy sinh: 16/03/1967 Xem đầy đủ →
  30. Bùi Văn An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thanh Hồi- Tân Lạc- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.