Hà Văn Ân

Năm sinh1943
Quê quánChồng Kính- Văn Nho- Bá Thức- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 14/12/1972
Nơi hy sinhKhu vực Kon Trang Lã
Vị trí mộ (97-19)09 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1040268]: Lietsi {Họ tên=Hà Văn Ân, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=14/12/1972, Quê quán=Chồng Kính- Văn Nho- Bá Thức- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu vực Kon Trang Lã, Vị trí mộ=(97-19)09 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20691 (số thứ tự 1040268).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Văn Ân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Văn Ân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 14/12/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Xuân Thủy
  2. Đoàn Thanh Tùng
  3. Nông Văn Cánh
  4. Nguyễn Văn Năm
  5. Lưu Quang Lễ
  6. Mai Xuân Trường
  7. Đặng Quốc Khánh
  8. Nguyễn Đăng Điển
  9. Nguyễn Văn Giềng
  10. Nguyễn Trường Bảo
  11. Lê Đức Tuyền
  12. Cù Hoàng Trung
  13. Bùi Văn Phi
  14. Trần Văn Thiện
  15. Nguyễn Văn Hợp
  16. Chu Quang Định
  17. Phạm Đức Thăng
  18. Trần Ngọc Phong
  19. Phạm Văn Tăng