Giáp Văn An
| Năm sinh | 1946 |
|---|---|
| Quê quán | An Thuận- Bảo Đài- Lục Nam- Hà Bắc |
| Ngày hy sinh | 4/8/1972 |
| Nơi hy sinh | Sấp Sa Pa, H8, Đắc Lắc |
| Vị trí mộ | Tây Bắc đồi 780, Đắc Lắc |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1039355]: Lietsi {Họ tên=Giáp Văn An, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=26515, Quê quán=An Thuận- Bảo Đài- Lục Nam- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Sấp Sa Pa, H8, Đắc Lắc, Vị trí mộ=Tây Bắc đồi 780, Đắc Lắc}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19778 (số thứ tự 1039355).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Giáp Văn An” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Giáp Văn An” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
50 người cùng hy sinh ngày 4/8/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hoàng Huy Hiếu
- Rah Lan Her
- Ranh Lan Her
- Puih Huai
- Muah O Ron
- Ral Lah Êm
- Ral Lan Ên
- Puil Huêo
- Puil Huêi
- Kơ Pă Thích
- Inh (Ujn)
- Puih Klil
- Puih B Leh
- Ro Nuăl Bal
- Puih Banh
- Dương Quốc Như
- Phạm Hồng Kỳ
- Nguyễn Văn Thành
- Trần Quang Vinh
- Vũ Văn Như
- Lê Duy Lai
- Mai Xuân Lê
- Phạm Văn Vinh
- Lê Hồng Nang
- Lê Thanh Đàn
- Cầm Bá Chái
- Phạm Văn Khương
- Quách Ngọc Tiên
- Hoàng Văn Xa
- Nguyễn Ngọc Sơn
- Hoàng Đức Hải
- Lý Văn Tháo
- Lê Văn Thanh
- Nguyễn Văn Chuyên
- Hoàng Văn Đằng
- Nguyễn Xuân Sắc
- Hoàng Vinh Quang
- Nguyễn Ngọc Sơn
- Tạ Văn Hồng
- Nguyễn Thế Xô
- Phạm Đình Ký
- Bùi Đình Chiều
- Lý Văn Tiến
- Dương Văn Đỉnh
- Nguyễn Xuân Khá
- Nguyễn Văn Hiệu
- Trịnh Quốc Lợi
- Hà Văn Chăng
- Lâm Thanh Hải
- Cao Xuân Ích