Hoàng Văn Đằng

Năm sinh1952
Quê quánThước Thương- Tân Thành- Hàm Yên
Ngày hy sinh 4/8/1972
Nơi hy sinhẤp Phú Yên, Huyện 3, Gia Lai
Vị trí mộ (20-19)09 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1041193]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Đằng, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=26515, Quê quán=Thước Thương- Tân Thành- Hàm Yên, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ấp Phú Yên, Huyện 3, Gia Lai, Vị trí mộ=(20-19)09 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21616 (số thứ tự 1041193).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Đằng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Đằng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

50 người cùng hy sinh ngày 4/8/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Huy Hiếu
  2. Rah Lan Her
  3. Ranh Lan Her
  4. Puih Huai
  5. Muah O Ron
  6. Ral Lah Êm
  7. Ral Lan Ên
  8. Puil Huêo
  9. Puil Huêi
  10. Kơ Pă Thích
  11. Inh (Ujn)
  12. Puih Klil
  13. Puih B Leh
  14. Ro Nuăl Bal
  15. Puih Banh
  16. Dương Quốc Như
  17. Giáp Văn An
  18. Phạm Hồng Kỳ
  19. Nguyễn Văn Thành
  20. Trần Quang Vinh
  21. Vũ Văn Như
  22. Lê Duy Lai
  23. Mai Xuân Lê
  24. Phạm Văn Vinh
  25. Lê Hồng Nang
  26. Lê Thanh Đàn
  27. Cầm Bá Chái
  28. Phạm Văn Khương
  29. Quách Ngọc Tiên
  30. Hoàng Văn Xa
  31. Nguyễn Ngọc Sơn
  32. Hoàng Đức Hải
  33. Lý Văn Tháo
  34. Lê Văn Thanh
  35. Nguyễn Văn Chuyên
  36. Nguyễn Xuân Sắc
  37. Hoàng Vinh Quang
  38. Nguyễn Ngọc Sơn
  39. Tạ Văn Hồng
  40. Nguyễn Thế Xô
  41. Phạm Đình Ký
  42. Bùi Đình Chiều
  43. Lý Văn Tiến
  44. Dương Văn Đỉnh
  45. Nguyễn Xuân Khá
  46. Nguyễn Văn Hiệu
  47. Trịnh Quốc Lợi
  48. Hà Văn Chăng
  49. Lâm Thanh Hải
  50. Cao Xuân Ích