Hoàng Vinh Quang
| Năm sinh | 1951 |
|---|---|
| Quê quán | Văn Khúc- Cẩm Khê- Vĩnh Phú |
| Ngày hy sinh | 4/8/1972 |
| Nơi hy sinh | Đường 14 Bắc Kon tum |
| Vị trí mộ | (21-98)09 quận Kon Tum 1/50000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1041374]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Vinh Quang, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=26515, Quê quán=Văn Khúc- Cẩm Khê- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14 Bắc Kon tum, Vị trí mộ=(21-98)09 quận Kon Tum 1/50000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21797 (số thứ tự 1041374).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Vinh Quang” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Hoàng Vinh Quang” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
50 người cùng hy sinh ngày 4/8/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hoàng Huy Hiếu
- Rah Lan Her
- Ranh Lan Her
- Puih Huai
- Muah O Ron
- Ral Lah Êm
- Ral Lan Ên
- Puil Huêo
- Puil Huêi
- Kơ Pă Thích
- Inh (Ujn)
- Puih Klil
- Puih B Leh
- Ro Nuăl Bal
- Puih Banh
- Dương Quốc Như
- Giáp Văn An
- Phạm Hồng Kỳ
- Nguyễn Văn Thành
- Trần Quang Vinh
- Vũ Văn Như
- Lê Duy Lai
- Mai Xuân Lê
- Phạm Văn Vinh
- Lê Hồng Nang
- Lê Thanh Đàn
- Cầm Bá Chái
- Phạm Văn Khương
- Quách Ngọc Tiên
- Hoàng Văn Xa
- Nguyễn Ngọc Sơn
- Hoàng Đức Hải
- Lý Văn Tháo
- Lê Văn Thanh
- Nguyễn Văn Chuyên
- Hoàng Văn Đằng
- Nguyễn Xuân Sắc
- Nguyễn Ngọc Sơn
- Tạ Văn Hồng
- Nguyễn Thế Xô
- Phạm Đình Ký
- Bùi Đình Chiều
- Lý Văn Tiến
- Dương Văn Đỉnh
- Nguyễn Xuân Khá
- Nguyễn Văn Hiệu
- Trịnh Quốc Lợi
- Hà Văn Chăng
- Lâm Thanh Hải
- Cao Xuân Ích