Ranh Lan Her

Quê quánLàng De- E11- Khu 5- Gia Lai
Ngày hy sinh 4/8/1972
Nơi hy sinhE3, Khu 5, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039023]: Lietsi {Họ tên=Ranh Lan Her, Năm sinh=, Ngày hy sinh=26515, Quê quán=Làng De- E11- Khu 5- Gia Lai, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=E3, Khu 5, Gia Lai, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19446 (số thứ tự 1039023).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ranh Lan Her” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ranh Lan Her” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

50 người cùng hy sinh ngày 4/8/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Huy Hiếu
  2. Rah Lan Her
  3. Puih Huai
  4. Muah O Ron
  5. Ral Lah Êm
  6. Ral Lan Ên
  7. Puil Huêo
  8. Puil Huêi
  9. Kơ Pă Thích
  10. Inh (Ujn)
  11. Puih Klil
  12. Puih B Leh
  13. Ro Nuăl Bal
  14. Puih Banh
  15. Dương Quốc Như
  16. Giáp Văn An
  17. Phạm Hồng Kỳ
  18. Nguyễn Văn Thành
  19. Trần Quang Vinh
  20. Vũ Văn Như
  21. Lê Duy Lai
  22. Mai Xuân Lê
  23. Phạm Văn Vinh
  24. Lê Hồng Nang
  25. Lê Thanh Đàn
  26. Cầm Bá Chái
  27. Phạm Văn Khương
  28. Quách Ngọc Tiên
  29. Hoàng Văn Xa
  30. Nguyễn Ngọc Sơn
  31. Hoàng Đức Hải
  32. Lý Văn Tháo
  33. Lê Văn Thanh
  34. Nguyễn Văn Chuyên
  35. Hoàng Văn Đằng
  36. Nguyễn Xuân Sắc
  37. Hoàng Vinh Quang
  38. Nguyễn Ngọc Sơn
  39. Tạ Văn Hồng
  40. Nguyễn Thế Xô
  41. Phạm Đình Ký
  42. Bùi Đình Chiều
  43. Lý Văn Tiến
  44. Dương Văn Đỉnh
  45. Nguyễn Xuân Khá
  46. Nguyễn Văn Hiệu
  47. Trịnh Quốc Lợi
  48. Hà Văn Chăng
  49. Lâm Thanh Hải
  50. Cao Xuân Ích