Nguyễn Văn An

Năm sinh1954
Quê quánAnh Hải- Nghĩa Thắng- Nghĩa Hưng- Nam Hà
Ngày hy sinh 13/03/1975
Nơi hy sinhSân bay Hòa Bình Ban Mê Thuột
Vị trí mộ 993-835 Ban Mê Thuột 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1048173]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn An, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=13/03/1975, Quê quán=Anh Hải- Nghĩa Thắng- Nghĩa Hưng- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Sân bay Hòa Bình Ban Mê Thuột, Vị trí mộ=993-835 Ban Mê Thuột 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28596 (số thứ tự 1048173).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn An” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn An” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

47 người cùng hy sinh ngày 13/03/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lô Văn Khúm
  2. Nguyễn Văn Kim
  3. Phùng Văn Trường
  4. Bùi Thái Châu
  5. Nguyễn Đình Quý
  6. Lê Văn Cẩn
  7. Nguyễn Trọng Bất
  8. Phạm Xuân Phương
  9. Nguyễn Đăng Chúc
  10. Đỗ Kế Bình
  11. Lê Hồng Cổn
  12. Nguyễn Xuân Thích
  13. Lê Ngọc Đỉnh
  14. Lê Văn Tuệ
  15. Nguyễn Trọng Tức
  16. Nguyễn Hữu Kỉn
  17. Nguyễn Văn Hạ
  18. Lê Xuân Nhậm
  19. Quách Văn Hạnh
  20. Dương Quốc Hùng
  21. Mai Xuân Quỳnh
  22. Phạm Văn Vang
  23. Đinh Văn Độ
  24. Nguyễn Văn Sinh
  25. Lê Văn Khá
  26. Trần Quốc Thịnh
  27. Trần Tất Thành
  28. Trần Quốc Thắng
  29. Nguyễn Văn Thắng
  30. Nguyễn Như Hùng
  31. Trần Trung Phúc
  32. Bùi Mạnh Quân
  33. Vũ Huy Khang
  34. Đặng Viết Kính
  35. Trần Văn Khánh
  36. Trần Văn Khối
  37. Trần Văn Ngọ
  38. Trần Ngọc Phi
  39. Đoàn Huy Thành
  40. Bùi Văn Cục
  41. Nguyễn Xuân Hiệp
  42. Bùi Văn Xiên
  43. Hà Văn Sướng
  44. Nguyễn Văn Hạnh
  45. Đào Đức Hoạt
  46. Nguyễn Văn Tạo
  47. Nguyễn Văn Liêm